Choose the correct answer.
I’m afraid I _______ able to come tomorrow.
A. won’t be
B. will be
C. am
D. am not
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” (ngày mai) → sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động có thể xảy ra.
Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will/won’t + V nguyên thể.
Dựa vào cấu trúc: be afraid + mệnh đề: e rằng... → mệnh đề phải ở thể phủ định.
→ I’m afraid I won’t be able to come tomorrow.
Dịch nghĩa: Tôi e rằng tôi sẽ không thể đến vào ngày mai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. some
B. a little
C. much
D. little
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. some + N đếm được số nhiều/không đếm được: một vài, một số
B. a little + N không đếm được: một chút, một ít
C. much + N không đếm được: nhiều
D. little + N không đếm được: một chút, một ít (mang nghĩa tiêu cực)
“people” là danh từ đếm được số nhiều, nên đi với “some”.
→ - Where do you think people will live in the future?
- I think some people will live in homes underground.
Dịch nghĩa:
- Bạn nghĩ con người sẽ sống ở đâu trong tương lai?
- Mình nghĩ một số người sẽ sống trong những ngôi nhà dưới lòng đất.
Câu 2
A. sun
B. sunny
C. solar
D. lunar
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
sun (n): mặt trời
sunny (adj): có nắng
solar (adj): thuộc về mặt trời
lunar (adj): thuộc về mặt trăng
Cụm từ: solar energy - năng lượng mặt trời.
→ Our future houses will use solar energy, and they are very friendly to the environment.
Dịch nghĩa: Nhà cửa trong tương lai của chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời và chúng rất thân thiện với môi trường.
Câu 3
A. much
B. any
C. a little
D. a few
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. in
B. on
C. at
D. to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. looks
B. nice
C. they
D. might be expensive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. How
B. our lives might
C. in
D. the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.