Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 4 to 8. Fill in the appropriate word in question 7
Lunch is for sharing
Mimi Ito carefully puts together her children's packed lunches each morning. She then photographs them on her cameraphone and (4) _______ the pictures on her online blog. In this way, Mimi is able to keep a record of meals that she is proud of, and hungry websurfers get the chance to look at her mouth-watering creations. For these are no ordinary lunches, Mimi prepares what are (5) _______ as bento meals for her children.
A bento is a single-portion Japanese takeaway meal that traditionally consists of rice, fish or meat, with vegetables on the side. In Japan, they are normally served in distinctive trays divided into sections for the different parts of the meal. Mimi thinks that children in (6) _______ enjoy having small compartments with little bits of food that are (7) _______ to their small appetites. However, if we think of the excitement that many of us feel when our airline meal arrives, it's easy to understand the fascination.
Mimi was born in Japan and currently lives in the USA. She is fairly health (8) _______, but believes that having wide tastes and finding pleasure in food is important. She thinks that it's possible to focus on that whilst at the same time also eating healthily.
A. created
B. fitted
C. suited
D. designed
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp đề thi thử tiếng anh thpt quốc gia !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Tobe suited to: (cái gỉ) hợp với ai đó
Fit: phù hợp nhưng là về kích cỡ, màu sắc, hình dáng
Create: tạo ra
Design: thiết kế
Tạm dịch: Mimi nghĩ rằng các con đặc biệt thích ăn phần thức ăn được chia ra thành từng ngăn nhỏ cái mà phù hợp với cách các con thèm ăn từng ít một
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. A man who said Tom was out answered the phone.
B. The man who answered the phone said Tom was out.
C. The man answered the phone who said Tom was out.
D. Tom is said to be out by a man who answered the phone.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Câu gốc: một người đàn ông đã trả lời điện thoại. Ông ấy nói rằng Tom đã ra ngoài
Sử dụng mệnh đề quan hệ để nổi 2 câu với nhau
Câu 2
A. suggested
B. insisted
C. ordered
D. demanded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Order: ra lênh
Suggest: đề nghị
Insist: khăng khăng
Demand: nhu cầu
Tạm dịch: Quản lý ra lệnh cho những người đàn ông đấy quay trở lại làm việc ngay lập tức
Câu 3
A. more carefully
B. Had the committee members
C. second was
D. as the first
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. he had entered
B. had entered
C. had he entered
D. entered
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Since when
B. Just now
C. Just as
D. Now that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. would have come; had met
B. came; would meet
C. had come; would meet
D. had come; would have met
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.