Vị trí nào của biểu mô niêm mạc miệng có thời gian đổi mới chậm nhất
A. Biểu mô lợi dính
B. Biểu mô khẩu cái cứng
C. Biểu mô khẩu cái mềm
D. Biểu mô sàn miệng
Câu hỏi trong đề: 100+ câu trắc nghiệm Sinh lý răng miệng có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. c,e,d
B. a,b,c
C. b,c,e
D. a,b,d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
A. Mô sẹo thay thế mô hạt, nhiều mạch máu hơn và ít tế bào sợi hơn
B. Mô sẹo thay thế mô hạt, nhiều mạch máu hơn và nhiều tế bào sợi hơn
C. Mô sẹo thay thế mô hạt, ít mạch máu hơn và ít tế bào sợi hơn
D. Mô sẹo thay thế mô hạt, ít mạch máu hơn và nhiều tế bào sợi hơn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
A. Chỉ chịu sự điều hòa của thần kinh phó giao cảm
B. Nhân nước bọt nằm ở thân não, là trung tâm kiểm soát sự bài tiết nước bọt
C. Thần kinh phó giao cảm làm giảm tiết nước bọt
D. Thần kinh giao cảm kích thích tăng tiết nước bọt, chủ yếu là nước bọt thanh dịch
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Streptococcus mutans, Porphyromonas gingivalis
B. Streptococcus mutans, P.nigrescens, Veillonella
C. Staphylococcus aureus, Aggregatibacter actinomycetemcomitans
D. P.intermedia, Aggregatibacter actinomycetemcomitans, P.gingivalis (Porphyromonas)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Là biểu mô niêm mạc nhai, thời gian đổi mới 10 ngày
B. Là biểu mô niêm mạc nhai, thời gian đổi mới 15 ngày
C. Là biểu mô niêm mạc phủ, thời gian đổi mới 10 ngày
D. Là biểu mô niêm mạc phủ, thời gian đổi mới 15 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Enterococcus
B. Gemella
C. Streptococcus
D. Neisseria
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Vi khuẩn ái khí và kỵ khí
B. Vi khuẩn kỵ khí, amip
C. Amip, động vật nguyên sinh
D. Amip, vi khuẩn ái khí
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.