Xương ổ răng có đặc điểm sinh lý nào sau đây?
A. Có quá trình định dạng xương nhưng không có tái định dạng xương
B. Có quá trình tái định dạng nhưng không có quá trình định dạng xương
C. Không thay đổi cấu trúc vi thể trong suốt cuộc đời
D. Có cả quá trình định dạng và tái định dạng xương
Câu hỏi trong đề: 300+ câu trắc nghiệm Nha chu 1 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Bệnh viêm lợi
B. Viêm quanh răng mạn tính
C. Viêm quanh răng phá huỷ
D. Bệnh viêm lợi cấp tính
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. Vùng răng hàm lớn hàm dưới
B. Vùng răng hàm nhỏ hàm dưới
C. Vùng răng hàm cửa hàm dưới
D. Vùng răng nanh hàm dưới
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. Không quan trọng trong phục hình, phục hồi cố định
B. Phải đảm bảo khoảng sinh học khi thực hiện làm cầu, chụp
C. B và D đúng
D. Duy trì khả năng bảo vệ tự nhiên của mô quanh răng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 10-100 lần
B. 1000-1500 lần
C. 5000-10000 lần
D. Không có sự khác biệt giữa 2 nhóm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tất cả các ý trên
B. Giảm tải lực va chạm và truyền lực nhai đến xương
C. Dinh dưỡng và cảm giác
D. Cố định răng trong xương ổ răng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Tế bào gốc, tạo cốt bào tế bào đệm xương cốt bào
B. Tạo cốt bào tế bào đệm xương, cốt bào hủy cốt bào
C. Tế bào gốc, tro cốt bào, cốt bào, đại thực bào
D. Tạo cốt bào. Hủy cốt bào, Đại thực bào. Nguyên bào sợi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Vùng chịu lực nén
B. Vùng chịu lực kéo
C. Vùng chịu lực nén và vùng chịu lực kéo
D. Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.