Read and choose the best answer for each question.
Hi! I’m David. I’m ten years old. I am from Canada, and I study at Green Star Primary School. Today is Monday, and I have many subjects at school. I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays. I get up at six fifteen in the morning. I have breakfast with my family and go to school by bike. I like studying Art. On Fridays, Saturdays and Sundays, I don’t go to school. On Fridays, I go swimming with my friends. On Saturday mornings, I go to the playground with my sister. We like swinging and painting pictures at the playground. On Saturday afternoons, I go to the park and play badminton with my friends. On Sundays, I stay at home. I help my dad cook lunch and watch TV with my family.
Read and choose the best answer for each question.
Hi! I’m David. I’m ten years old. I am from Canada, and I study at Green Star Primary School. Today is Monday, and I have many subjects at school. I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays. I get up at six fifteen in the morning. I have breakfast with my family and go to school by bike. I like studying Art. On Fridays, Saturdays and Sundays, I don’t go to school. On Fridays, I go swimming with my friends. On Saturday mornings, I go to the playground with my sister. We like swinging and painting pictures at the playground. On Saturday afternoons, I go to the park and play badminton with my friends. On Sundays, I stay at home. I help my dad cook lunch and watch TV with my family.
How old is David?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 3 Reading & Writing lớp 4 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Dựa vào câu: I’m ten years old. (Mình mười tuổi.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Where is David from?
A. Viet Nam
B. Canada
C. Malaysia
D. America
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: I am from Canada. (Mình đến từ Canada.)
Câu 3:
What day is it today?
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Sunday
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: Today is Monday. (Hôm nay là thứ Hai.)
Câu 4:
What days does David go to school?
A. Mondays, Tuesdays, Wednesdays, Thursdays and Fridays
B. Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Sundays
C. Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays
D. weekends
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Dựa vào câu: I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays.
(Mình đi học vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm.)
Câu 5:
What does David do on Fridays?
A. He plays football.
B. He goes swimming.
C. He reads books.
D. He does homework.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: On Fridays, I go swimming with my friends.
(Vào thứ Sáu, mình đi bơi cùng bạn bè.)
Câu 6:
What do David and his sister do at the playground?
A. They skip and read.
B. They swing and paint pictures.
C. They run and cycle.
D. They draw and dance.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: We like swinging and painting pictures at the playground.
(Mình và chị thích chơi xích đu và vẽ tranh ở sân chơi.)
Câu 7:
What does David do on Sundays?
A. He plays football.
B. He studies.
C. He reads a book.
D. He watches TV with his family.
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Dựa vào câu: On Sundays, I stay at home. I help my dad cook lunch and watch TV with my family.
(Vào Chủ nhật, mình ở nhà. Mình giúp bố nấu bữa trưa và xem TV cùng gia đình.)
Dịch bài đọc:
Xin chào! Mình là David. Mình mười tuổi. Mình đến từ Canada và mình học tại trường Tiểu học Ngôi Sao Xanh. Hôm nay là thứ Hai và mình có nhiều môn học ở trường. Mình đi học vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm. Mình thức dậy lúc sáu giờ mười lăm vào buổi sáng. Mình ăn sáng với gia đình và đi học bằng xe đạp. Mình thích học môn Mỹ thuật.
Vào thứ Sáu, thứ Bảy và Chủ nhật, mình không đi học. Vào thứ Sáu, mình đi bơi với các bạn. Vào sáng thứ Bảy, mình đi đến sân chơi với em gái. Chúng mình thích đu xích đu và vẽ tranh ở sân chơi. Buổi chiều, mình đi công viên và chơi cầu lông với các bạn. Vào Chủ nhật, mình ở nhà. Mình giúp bố nấu bữa trưa và xem TV với gia đình vào buổi tối.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: Today is Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)
Câu 2
A. I ride bike on my to school Tuesdays.
B. On Tuesdays I ride my bike to school.
C. Ride my bike I to school on Tuesdays.
D. Tuesdays ride I on to my school bike.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào thứ Ba, tôi đạp xe đến trường.
Câu 3
A. I to go school on Mondays.
B. I go to school on Mondays.
C. Go I to school Mondays on.
D. On Mondays school go I to.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. On Mondays and Tuesdays I read books.
B. Books I read on Mondays and Tuesdays.
C. I books read and Mondays on Tuesdays.
D. Mondays on I read Tuesdays and books.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. On Saturdays I dinner cook.
B. I cook dinner on Saturdays.
C. Cook dinner on Saturdays I.
D. Saturdays I cook on dinner.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I watch TV on Thursdays.
B. Watch I Thursdays on TV.
C. I on Thursdays watch TV.
D. Thursdays I watch on TV.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.