khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/08/2025 200 Lưu

Arrange the words to make a sentence.

has / Mike / art / on / and / Tuesdays / music / .

A. Mike has art and music on Tuesdays.

B. Mike has music and art on Tuesday.

C. Mike have art and music on Tuesdays.

D. Mike has on Tuesdays art and music.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mai học mỹ thuật và âm nhạc vào thứ Ba.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Vietnamese, maths, art, and music

B. Vietnamese, English, music, and art

C. Vietnamese, maths, English, and science

D. Vietnamese, science, art, and history

Lời giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu:

Lisa: Hi, Phong. Today is Thursday. I have Vietnamese, maths, English, and science.

(Lisa: Chào Phong. Hôm nay là thứ Năm. Mình học Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh và Khoa học.)

Lời giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I go to school from Mondays to Fridays.

(Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

Câu 3

A. What do subjects have you on Fridays?

B. What do you have subjects on Fridays?

C. What subjects do you have on Fridays?

D. What do on Fridays you have subjects?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I have history and geography on Wednesdays and Thursdays.

B. I history and geography have on Wednesday and Thursday.

C. I have on Wednesdays and Thursdays history and geography.

D. I has geography and history on Wednesdays and Thursdays.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. We have maths on Mondays and Thursdays.

B. Maths we and have on Mondays Thursdays.

C. We has maths on Monday and Thursday.

D. We have on Mondays maths and Thursdays.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Science I have on Wednesdays.

B. I have science on Wednesdays.

C. I on science have Wednesdays.

D. On Wednesdays I science have.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. You do science when have?

B. When do you have science?

C. When you have science do?

D. Do you have when science?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP