Câu hỏi:

17/09/2025 144 Lưu

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy \(S = 36\pi \,c{m^2}\) và chiều cao \(h = 8\,cm\). Nếu trục lăn đủ \(10\) vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S = 36pi cm^2 và chiều cao h = 8cm. Nếu trục lăn đủ 10 vòng thì diện tích tạo trên sân  (ảnh 1)

A. \(1200\pi (c{m^2})\).

B. \(480\pi (c{m^2})\).

C. \[960\pi (c{m^2})\].

D. \[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Bán kính \[R\] của đường tròn đáy là \[\pi {R^2} = 36\pi \Rightarrow R = 6{\mkern 1mu} cm\]

Diện tích xung quanh của hình trụ \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .6.8 = 96\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\]

Vì trục lăn \[10\] vòng nên diện tích tạo trên sân phẳng là \[10.96\pi = 960\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A

Thể tích của viên đá bằng thể tích của một hình trụ có đường kính đáy bằng \(18cm\), chiều cao bằng \(18 - 15 = 3\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Vậy thể tích của viên đá là \(V = \pi {r^2}h = \pi {.9^2}.3 \approx 763\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Câu 2

A. \[7{\mkern 1mu} cm\].

B. \[5{\mkern 1mu} cm\].

C. \[3{\mkern 1mu} cm\].

D. \[9{\mkern 1mu} cm\].

Lời giải

Chọn C

Từ giả thiết ta có \[2\pi Rh + 2\pi {R^2} = 2.2.\pi Rh \Rightarrow Rh = {R^2} \Rightarrow R = h\]

Vậy chiều cao của hình trụ là \[3{\mkern 1mu} \,cm\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(40\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

B. \(80\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

C. \(40\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

D. \(80\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[70\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].

B. \[80\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\].

C. \[60\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].

D. \[10\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{1}{3}\pi {r^3}\).

B. \(\frac{2}{3}\pi {r^3}\).

C. \(\sqrt 3 \pi {r^3}\).

D. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi {r^3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP