50 bài tập Hình khối trong thực tiễn có lời giải
32 người thi tuần này 4.6 756 lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[80\pi \].
B. \[40\pi \].
C. \[160\pi \].
D. \[150\pi \].
Lời giải
Chọn C
Ta có chu vi đáy \[C = 2\pi R = 8\pi \Rightarrow R = 4\]
Thể tích hình trụ là \[V = \pi {R^2}h = \pi {.4^2}.10 = 160\pi \] (đvtt).
Câu 2
A. \[40\pi \].
B. \[36\pi \].
C. \[18\pi \].
D. \[24\pi \].
Lời giải
Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.6 = 36\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 3
A. \[40\pi \].
B. \[30\pi \].
C. \[20\pi \].
D. \[50\pi \].
Lời giải
Chọn A
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .4.5 = 40\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 4
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 5
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
D. \[20{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 6
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[110\pi \,\,(c{m^2})\].
B. \[129\pi \,\,(c{m^2})\].
C. \[96\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
D. \[69\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[110\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[128\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[96\pi (c{m^2})\].
D. \[112\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[1200\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[600\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[1000\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
D. \[1210\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(1200\pi (c{m^2})\).
B. \(480\pi (c{m^2})\).
C. \[960\pi (c{m^2})\].
D. \[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[7{\mkern 1mu} cm\].
B. \[5{\mkern 1mu} cm\].
C. \[3{\mkern 1mu} cm\].
D. \[9{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[2{\mkern 1mu} cm\].
B. \[4{\mkern 1mu} cm\].
C. \[1{\mkern 1mu} cm\].
D. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \[70\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[80\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[60\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[10\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[187,5\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[187\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[375\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[75\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(12\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(24\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(48\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(64\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(40\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(80\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(40\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(80\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{3}{2}\).
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. \(763\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
B. \(679\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
C. \(170\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
D. \(254\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \[25\pi (c{m^2})\].
B. \[12\pi (c{m^2})\].
C. \[20\pi (c{m^2})\].
D. \[15\pi (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


