90 bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải
42 người thi tuần này 4.6 754 lượt thi 90 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) Tháng 12/2025 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) Tháng 12/2025 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) Tháng 12/2025 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) Tháng 9/2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/90
A. \(2\).
B. \(3\)
C. \(4\)
Lời giải
Chọn D
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có \(5\) giá trị khác nhau.
Câu 2/90
A. \(0\); \(1\); \(2\); \(3\).
B. \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
C. \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
D. \(1\); \(2\); \(3\).
Lời giải
Chọn C
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
Câu 3/90
C. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).
D. D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).
D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).
Lời giải
Chọn B
Trong bảng tần số, các giá trị khác nhau là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\). Nên khối lượng mỗi bao gạo nhận các giá trị là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\).
Câu 4/90
Lời giải
Chọn C
Trong bảng tần số trên, tần số của giá trị \(141\) là \(5\) và \(145\) là \(3\).
Câu 5/90
Lời giải
Chọn C
Trên biểu đồ, trục ngang biểu diễn giá trị các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).
Câu 6/90
Lời giải
Chọn B
Trên biểu đồ, trục đứng biểu diễn tần số tương ứng với các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\) có tần số lần lượt là \(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).
Câu 7/90
Lời giải
Chọn B
Trong biểu đồ trên, tần số của giá trị \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\). Nên số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\).
Câu 8/90
D. \(7\).
C. D. \(7\).
Lời giải
Chọn A
Trong mẫu dữ liệu, giá trị \(75\) xuất hiện \(4\) lần. Nên có \(4\) học sinh nhảy được \(75\) trong một phút.
Câu 9/90
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/90
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/90
A. Giải vàng.
B. Giải bạc
C. Giải đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/90
A. \(68\).
B. \(70\).
C. \(72\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/90
A. Lego và Hot Wheel.
B. Lego và Sembo Block.
C. Hot Wheel và Moyu Block.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/90
A. \(8\).
B. \(5\).
C. \(9\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/90
A.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(11\) |
\(10\) |
\(8\) |
B.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(12\) |
\(9\) |
\(9\) |
C.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(13\) |
\(9\) |
\(8\) |
D.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(12\) |
\(10\) |
\(8\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/90
A. \(24\).
B. \(34\).
C. \(38\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/90
A.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(11\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
B.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(10\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
C.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(13\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
D.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(6\) |
\(3\) |
\(2\) |
\(4\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/90
A. \(9\).
B. \(8\).
C. \(7\).
D. \(12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/90
A. \(10,7\,\% \).
B. \(17,9\,\% \).
C. \(60,7\,\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 82/90 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


