90 bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải
61 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 90 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Newton (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Thượng Thanh (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Trưng Vương (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Gia Quất - Ngọc Thụy (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 THCS Phú Thượng (Hà Nội) có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Mai Dịch (Hà Nội) tháng 5/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Hoàng Liệt (Hà Nội tháng 4/2026) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/90
A. \(2\).
B. \(3\)
C. \(4\)
Lời giải
Chọn D
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có \(5\) giá trị khác nhau.
Câu 2/90
A. \(0\); \(1\); \(2\); \(3\).
B. \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
C. \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
D. \(1\); \(2\); \(3\).
Lời giải
Chọn C
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).
Câu 3/90
C. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).
D. D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).
D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).
Lời giải
Chọn B
Trong bảng tần số, các giá trị khác nhau là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\). Nên khối lượng mỗi bao gạo nhận các giá trị là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\).
Câu 4/90
Lời giải
Chọn C
Trong bảng tần số trên, tần số của giá trị \(141\) là \(5\) và \(145\) là \(3\).
Câu 5/90
Lời giải
Chọn C
Trên biểu đồ, trục ngang biểu diễn giá trị các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).
Câu 6/90
Lời giải
Chọn B
Trên biểu đồ, trục đứng biểu diễn tần số tương ứng với các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\) có tần số lần lượt là \(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).
Câu 7/90
Lời giải
Chọn B
Trong biểu đồ trên, tần số của giá trị \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\). Nên số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\).
Câu 8/90
D. \(7\).
C. D. \(7\).
Lời giải
Chọn A
Trong mẫu dữ liệu, giá trị \(75\) xuất hiện \(4\) lần. Nên có \(4\) học sinh nhảy được \(75\) trong một phút.
Câu 9/90
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/90
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/90
A. Giải vàng.
B. Giải bạc
C. Giải đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/90
A. \(68\).
B. \(70\).
C. \(72\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/90
A. Lego và Hot Wheel.
B. Lego và Sembo Block.
C. Hot Wheel và Moyu Block.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/90
A. \(8\).
B. \(5\).
C. \(9\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/90
A.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(11\) |
\(10\) |
\(8\) |
B.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(12\) |
\(9\) |
\(9\) |
C.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(13\) |
\(9\) |
\(8\) |
D.
|
Câu lạc bộ |
Tiếng Anh |
Tiếng Pháp |
Tiếng Nhật |
|
Tần số |
\(12\) |
\(10\) |
\(8\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/90
A. \(24\).
B. \(34\).
C. \(38\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/90
A.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(11\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
B.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(10\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
C.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(13\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(8\) |
D.
|
Phim |
Hoạt hình |
Lịch sử |
Khoa học |
Trinh thám |
|
Tần số |
\(6\) |
\(3\) |
\(2\) |
\(4\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/90
A. \(9\).
B. \(8\).
C. \(7\).
D. \(12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/90
A. \(10,7\,\% \).
B. \(17,9\,\% \).
C. \(60,7\,\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 82/90 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


