50 bài tập Hình khối trong thực tiễn có lời giải
39 người thi tuần này 4.6 764 lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. \[80\pi \].
B. \[40\pi \].
C. \[160\pi \].
D. \[150\pi \].
Lời giải
Chọn C
Ta có chu vi đáy \[C = 2\pi R = 8\pi \Rightarrow R = 4\]
Thể tích hình trụ là \[V = \pi {R^2}h = \pi {.4^2}.10 = 160\pi \] (đvtt).
Câu 2/50
A. \[40\pi \].
B. \[36\pi \].
C. \[18\pi \].
D. \[24\pi \].
Lời giải
Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.6 = 36\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 3/50
A. \[40\pi \].
B. \[30\pi \].
C. \[20\pi \].
D. \[50\pi \].
Lời giải
Chọn A
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .4.5 = 40\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 4/50
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 5/50
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
D. \[20{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 6/50
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Chọn A
Chiều cao mới của hình trụ là \[h' = \frac{h}{9}\]; bán kính đáy mới là \[R' = 3R\]
Hình trụ mới có:
Chu vi đáy \[2\pi R' = 2\pi .3R = 6\pi R = 3.2\pi R = 3C\] nên phương án D sai.
Diện tích toàn phần \[2\pi R'h + 2\pi {R^{\prime 2}} = 2\pi 3R\frac{h}{9} + 2\pi .(3R) = \frac{{2\pi Rh}}{3} + 6\pi R \ne 2\pi Rh + 2\pi {R^2}\] nên phương án B sai.
Thể tích \[\pi {R^{\prime 2}}h' = \pi {(3R)^2}\frac{h}{9} = 9\pi {R^2}\frac{h}{9} = \pi {R^2}h\] nên phương án A đúng.
Diện tích xung quanh \[2\pi R'h' = 2\pi .3R.\frac{h}{9} = \frac{{2\pi Rh}}{3} \ne 2\pi Rh\] nên phương án C sai.
Câu 7/50
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Chọn C
Chiều cao mới của hình trụ là \[h' = 2h\]; bán kính đáy mới là \[R' = \frac{R}{2}\]
Hình trụ mới có:
Chu vi đáy \[2\pi R' = 2\pi \frac{R}{2} = \pi R < 2\pi R = C\] nên phương án D sai.
Diện tích toàn phần \[2\pi R'h + 2\pi {R^{\prime 2}} = 2\pi Rh + \frac{{\pi {R^2}}}{2} \ne 2\pi Rh + 2\pi {R^2}\] nên phương án B sai.
Thể tích \[\pi {R^{\prime 2}}h = \frac{{\pi {R^2}h}}{4} \ne \pi {R^2}h\] nên phương án A sai.
Diện tích xung quanh \[2\pi R'h = 2\pi .\frac{R}{2}.2h = 2\pi Rh\] nên phương án C đúng.
Câu 8/50
A. \[110\pi \,\,(c{m^2})\].
B. \[129\pi \,\,(c{m^2})\].
C. \[96\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
D. \[69\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
Lời giải
Chọn D
Bán kính đường tròn đáy \[R = \frac{6}{2} = 3{\mkern 1mu} cm\] nên diện tích một đáy là
Ta có diện tích xung quanh của hình trụ \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.10 = 60\pi \,{\mkern 1mu} c{m^2}\]
Vì hộp sữa đã mất nắp nên diện tích toàn phần của hộp sữa là \[{S_{tp}} = 9\pi + 60\pi = 69\pi \,\,(c{m^2})\]
Câu 9/50
A. \[110\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[128\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[96\pi (c{m^2})\].
D. \[112\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. \[1200\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[600\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[1000\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
D. \[1210\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. \(1200\pi (c{m^2})\).
B. \(480\pi (c{m^2})\).
C. \[960\pi (c{m^2})\].
D. \[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \[7{\mkern 1mu} cm\].
B. \[5{\mkern 1mu} cm\].
C. \[3{\mkern 1mu} cm\].
D. \[9{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. \[2{\mkern 1mu} cm\].
B. \[4{\mkern 1mu} cm\].
C. \[1{\mkern 1mu} cm\].
D. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \[70\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[80\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[60\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[10\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. \[187,5\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[187\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[375\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[75\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(12\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(24\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(48\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(64\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(40\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(80\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(40\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(80\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{3}{2}\).
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \(763\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
B. \(679\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
C. \(170\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
D. \(254\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \[25\pi (c{m^2})\].
B. \[12\pi (c{m^2})\].
C. \[20\pi (c{m^2})\].
D. \[15\pi (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


