50 bài tập Hình khối trong thực tiễn có lời giải
38 người thi tuần này 4.6 820 lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 Trường THCS Nghĩa Mai (Nghệ An) có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 Trường THCS Lý Sơn (Hà Nội) có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 Trường THCS Gia Quất (Hà Nội) Tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 Trường THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội) Tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát định hướng vào 10 năm 2026 Trường THCS Hợp Thành (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 Trường THCS Quang Tiến (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 Trường THCS Hải Hòa (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 Trường THCS Hoằng Sơn 1 (Thanh Hóa) lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. \[80\pi \].
B. \[40\pi \].
C. \[160\pi \].
D. \[150\pi \].
Lời giải
Chọn C
Ta có chu vi đáy \[C = 2\pi R = 8\pi \Rightarrow R = 4\]
Thể tích hình trụ là \[V = \pi {R^2}h = \pi {.4^2}.10 = 160\pi \] (đvtt).
Câu 2/50
A. \[40\pi \].
B. \[36\pi \].
C. \[18\pi \].
D. \[24\pi \].
Lời giải
Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.6 = 36\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 3/50
A. \[40\pi \].
B. \[30\pi \].
C. \[20\pi \].
D. \[50\pi \].
Lời giải
Chọn A
Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .4.5 = 40\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\]
Câu 4/50
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 5/50
A. \[16{\mkern 1mu} cm\].
B. \[18{\mkern 1mu} cm\].
C. \[8{\mkern 1mu} cm\].
D. \[20{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ \[{S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{2d}} = 24\pi h + 2\pi {.12^2} = 672\pi \Rightarrow h = 16{\mkern 1mu} cm\]
Câu 6/50
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Chọn A
Chiều cao mới của hình trụ là \[h' = \frac{h}{9}\]; bán kính đáy mới là \[R' = 3R\]
Hình trụ mới có:
Chu vi đáy \[2\pi R' = 2\pi .3R = 6\pi R = 3.2\pi R = 3C\] nên phương án D sai.
Diện tích toàn phần \[2\pi R'h + 2\pi {R^{\prime 2}} = 2\pi 3R\frac{h}{9} + 2\pi .(3R) = \frac{{2\pi Rh}}{3} + 6\pi R \ne 2\pi Rh + 2\pi {R^2}\] nên phương án B sai.
Thể tích \[\pi {R^{\prime 2}}h' = \pi {(3R)^2}\frac{h}{9} = 9\pi {R^2}\frac{h}{9} = \pi {R^2}h\] nên phương án A đúng.
Diện tích xung quanh \[2\pi R'h' = 2\pi .3R.\frac{h}{9} = \frac{{2\pi Rh}}{3} \ne 2\pi Rh\] nên phương án C sai.
Câu 7/50
A. Thể tích hình trụ không đổi.
B. Diện tích toàn phần không đổi.
C. Diện tích xung quanh không đổi.
D. Chu vi đáy không đổi.
Lời giải
Chọn C
Chiều cao mới của hình trụ là \[h' = 2h\]; bán kính đáy mới là \[R' = \frac{R}{2}\]
Hình trụ mới có:
Chu vi đáy \[2\pi R' = 2\pi \frac{R}{2} = \pi R < 2\pi R = C\] nên phương án D sai.
Diện tích toàn phần \[2\pi R'h + 2\pi {R^{\prime 2}} = 2\pi Rh + \frac{{\pi {R^2}}}{2} \ne 2\pi Rh + 2\pi {R^2}\] nên phương án B sai.
Thể tích \[\pi {R^{\prime 2}}h = \frac{{\pi {R^2}h}}{4} \ne \pi {R^2}h\] nên phương án A sai.
Diện tích xung quanh \[2\pi R'h = 2\pi .\frac{R}{2}.2h = 2\pi Rh\] nên phương án C đúng.
Câu 8/50
A. \[110\pi \,\,(c{m^2})\].
B. \[129\pi \,\,(c{m^2})\].
C. \[96\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
D. \[69\pi {\mkern 1mu} \,\,(c{m^2})\].
Lời giải
Chọn D
Bán kính đường tròn đáy \[R = \frac{6}{2} = 3{\mkern 1mu} cm\] nên diện tích một đáy là
Ta có diện tích xung quanh của hình trụ \[{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.10 = 60\pi \,{\mkern 1mu} c{m^2}\]
Vì hộp sữa đã mất nắp nên diện tích toàn phần của hộp sữa là \[{S_{tp}} = 9\pi + 60\pi = 69\pi \,\,(c{m^2})\]
Câu 9/50
A. \[110\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[128\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[96\pi (c{m^2})\].
D. \[112\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. \[1200\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
B. \[600\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
C. \[1000\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
D. \[1210\pi {\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. \(1200\pi (c{m^2})\).
B. \(480\pi (c{m^2})\).
C. \[960\pi (c{m^2})\].
D. \[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \[7{\mkern 1mu} cm\].
B. \[5{\mkern 1mu} cm\].
C. \[3{\mkern 1mu} cm\].
D. \[9{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. \[2{\mkern 1mu} cm\].
B. \[4{\mkern 1mu} cm\].
C. \[1{\mkern 1mu} cm\].
D. \[8{\mkern 1mu} cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \[70\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[80\pi {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[60\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[10\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. \[187,5\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
B. \[187\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
C. \[375\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
D. \[75\pi {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^3})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(12\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(24\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(48\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(64\pi \,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(40\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(80\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(40\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(80\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{3}{2}\).
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \(763\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
B. \(679\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
C. \(170\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
D. \(254\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \[25\pi (c{m^2})\].
B. \[12\pi (c{m^2})\].
C. \[20\pi (c{m^2})\].
D. \[15\pi (c{m^2})\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


