57 bài tập Phương trình bậc hai và hệ thức Viète có lời giải
58 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 57 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Newton (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Thượng Thanh (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Trưng Vương (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Gia Quất - Ngọc Thụy (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) tháng 4/2026 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 THCS Phú Thượng (Hà Nội) có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Mai Dịch (Hà Nội) tháng 5/2026 có đáp án
Đề khảo sát Toán 9 năm 2026 THCS Hoàng Liệt (Hà Nội tháng 4/2026) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/57
A. \(x = 1\); \(x = \frac{2}{3}\).
B. \(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).
C. \(x = - 1\); \(x = - \frac{2}{3}\).
D. \(x = - 2\); \(x = \frac{2}{3}\).
Lời giải
Chọn B
Ta có: \(\Delta = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.3.2 = 25 > 0\).
Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
\({x_1} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) + \sqrt {25} }}{{2.3}} = 2\); \({x_1} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) - \sqrt {25} }}{{2.3}} = \frac{1}{3}\).
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là: \(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).
Câu 2/57
A. \(m > 1\).
B. \(m < 1\).
C. \(m \in \mathbb{R}\).
D. \(m \ne 1\).
Lời giải
Chọn D
Ta có:
\( = {m^2} + 2m + 1 - 4m\)
\( = {m^2} - 2m + 1\)
\( = {\left( {m - 1} \right)^2}\).
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì \(\Delta ' > 0\) hay \({\left( {m - 1} \right)^2} > 0\) nên \(m \ne 1\).
Câu 3/57
A. \(3x - 7 = 0\).
B. \({x^2} - \frac{3}{x} + 2 = 0\).
C. \({x^4} - 3{x^2} + 1 = 0\).
D. \(3{x^2} - 2020 = 0\).
Lời giải
Chọn D
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng: \[a{x^2} + bx + c = 0\].
Do đó phương trình: \(3{x^2} - 2020 = 0\) (\(a = 3\); \(b = 0\); \(c = - 2020\)) là phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 4/57
A. \(m > 0\).
B. \(m \ne 0\).
C. \(m \ne 1\).
D. \(\forall m \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Chọn C
Ta có \(mx + \left( {m - 1} \right){x^2} - 1 = 0\) hay \(\left( {m - 1} \right){x^2} + mx - 1 = 0\)
Để phương trình \(mx + \left( {m - 1} \right){x^2} - 1 = 0\) hay phương trình \(\left( {m - 1} \right){x^2} + mx - 1 = 0\) là phương trình bậc 2 một ẩn thì \(m - 1 \ne 0\) hay \(m \ne 1\).
Câu 5/57
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có vô số nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm kép.
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Lời giải
Chọn C
Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac = 0\)
Suy ra: Phương trình có nghiệm kép.
Câu 6/57
A. \({x^2} - 3x = 2\).
B. \(2{x^2} - x - 6 = 0\).
C. \(2x - 4 = 0\).
D. \(\frac{1}{2}{x^2} - 2 = 0\).
Lời giải
Chọn D
Thay \(x = - 2\) vào từng phương trình.
Với phương trình \({x^2} - 3x = 2\) ta được \({\left( { - 2} \right)^2} - 3.\left( { - 2} \right) = 2\).
Với phương trình \(2{x^2} - x - 6 = 0\) ta được \(2.{\left( { - 2} \right)^2} - \left( { - 2} \right) - 6 = 0\).
Với phương trình \(2x - 4 = 0\) ta được \(2.\left( { - 2} \right) - 4 = 0\).
Với phương trình \(\frac{1}{2}{x^2} - 2 = 0\) ta được \(\frac{1}{2}.{\left( { - 2} \right)^2} - 2 = 0\).
Câu 7/57
A. \(x = - \frac{{11}}{5};\,x = 3\).
B. \(x = \frac{{11}}{5};\,x = - 3\).
C. \(x = 1;\,x = - \frac{{33}}{5}\).
D. \(x = \frac{{11}}{5};\,x = 3\).
Lời giải
Chọn A
Bấm máy tính ta được \({x_1} = - \frac{{11}}{5};\,{x_2} = 3\).
Câu 8/57
A. \(S = \left\{ 1 \right\}\).
B. \(S = \left\{ 0 \right\}\).
C. \(S = \emptyset \).
D. \(S = \left\{ \emptyset \right\}\).
Lời giải
Chọn C
Phương trình \(3{x^2} - 7x + 15 = 0\) có \(a = 3;{\rm{ }}b = - 7;{\rm{ }}c = 15\)
\(\Delta = {b^2} - 4ac = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.3.15 = - 131 < 0\) nên phương trình vô nghiệm.
Câu 9/57
A. \(0\).
B. \(1\).
C. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/57
A. Cả \[\left( A \right)\], \[\left( B \right)\] và \[\left( C \right)\] đều sai.
B. Chỉ có \[\left( A \right)\] đúng.
C. Chỉ có \[\left( C \right)\] đúng.
D. Cả \[\left( A \right)\] và \[\left( C \right)\] đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/57
A. Phương trình có nghiệm duy nhất với mọi \(m\).
B. Phương trình luôn có nghiệm với mọi \(m\).
C. Phương trình vô nghiệm khi \(m < \frac{1}{2}\).
</>
D. Phương trình có nghiệm kép khi \(m = \frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/57
A. Phương trình đã cho là phương trình bậc hai với mọi \(m\).
B. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi \( - 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 \).
C. Phương trình luôn có nghiệm với mọi \(m\).
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \({m^2} > 8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/57
A. \(k = 1\).
B. \(k = 3\).
C. \(k = 4\).
D. \(k = 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/57
A. \(0\).
B. \(1\).
C. \(2\).
D. \(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/57
A. \(2\).
B. \( - 2\).
C. \(2020\).
D. \( - 2020\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/57
A. \(1\).
B. \( - 1\).
C. \(2\).
D. \( - 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/57
A. \({x^2} + 5x - 24 = 0\).
B. \({x^2} - 5x - 24 = 0\).
C. \({x^2} + 5x + 24 = 0\).
D. \({x^2} - 5x + 24 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/57
A. \(\frac{{ - 1 - \sqrt 3 }}{2}\) và \(\frac{{ - 1 + \sqrt 3 }}{2}\).
B. \(\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\).
C. \(\frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\).
D. \(\frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/57
A. \(2{x^2} + 5x + 1 = 0\)1.
B. \(2{x^2} - 5x - 1 = 0\).
C. \( - 2{x^2} - 5x + 1 = 0\).
D. \( - 2{x^2} + 5x - 1 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 49/57 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.