57 bài tập Phương trình bậc hai và hệ thức Viète có lời giải
86 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 57 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Trường THPT Chuyên KHXHNV (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Điện Biên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Cao Bằng (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Vĩnh Long (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Lâm Đồng (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Cần Thơ (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Quảng Ninh (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Gia Lai (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/57
A. \(x = 1\); \(x = \frac{2}{3}\).
B. \(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).
C. \(x = - 1\); \(x = - \frac{2}{3}\).
D. \(x = - 2\); \(x = \frac{2}{3}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Ta có: \(\Delta = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.3.2 = 25 > 0\).
Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
\({x_1} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) + \sqrt {25} }}{{2.3}} = 2\); \({x_1} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) - \sqrt {25} }}{{2.3}} = \frac{1}{3}\).
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là: \(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).
Câu 2/57
A. \(m > 1\).
B. \(m < 1\).
C. \(m \in \mathbb{R}\).
D. \(m \ne 1\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Ta có:
\( = {m^2} + 2m + 1 - 4m\)
\( = {m^2} - 2m + 1\)
\( = {\left( {m - 1} \right)^2}\).
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì \(\Delta ' > 0\) hay \({\left( {m - 1} \right)^2} > 0\) nên \(m \ne 1\).
Câu 3/57
A. \(3x - 7 = 0\).
B. \({x^2} - \frac{3}{x} + 2 = 0\).
C. \({x^4} - 3{x^2} + 1 = 0\).
D. \(3{x^2} - 2020 = 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng: \[a{x^2} + bx + c = 0\].
Do đó phương trình: \(3{x^2} - 2020 = 0\) (\(a = 3\); \(b = 0\); \(c = - 2020\)) là phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 4/57
A. \(m > 0\).
B. \(m \ne 0\).
C. \(m \ne 1\).
D. \(\forall m \in \mathbb{R}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Ta có \(mx + \left( {m - 1} \right){x^2} - 1 = 0\) hay \(\left( {m - 1} \right){x^2} + mx - 1 = 0\)
Để phương trình \(mx + \left( {m - 1} \right){x^2} - 1 = 0\) hay phương trình \(\left( {m - 1} \right){x^2} + mx - 1 = 0\) là phương trình bậc 2 một ẩn thì \(m - 1 \ne 0\) hay \(m \ne 1\).
Câu 5/57
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có vô số nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm kép.
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac = 0\)
Suy ra: Phương trình có nghiệm kép.
Câu 6/57
A. \({x^2} - 3x = 2\).
B. \(2{x^2} - x - 6 = 0\).
C. \(2x - 4 = 0\).
D. \(\frac{1}{2}{x^2} - 2 = 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Thay \(x = - 2\) vào từng phương trình.
Với phương trình \({x^2} - 3x = 2\) ta được \({\left( { - 2} \right)^2} - 3.\left( { - 2} \right) = 2\).
Với phương trình \(2{x^2} - x - 6 = 0\) ta được \(2.{\left( { - 2} \right)^2} - \left( { - 2} \right) - 6 = 0\).
Với phương trình \(2x - 4 = 0\) ta được \(2.\left( { - 2} \right) - 4 = 0\).
Với phương trình \(\frac{1}{2}{x^2} - 2 = 0\) ta được \(\frac{1}{2}.{\left( { - 2} \right)^2} - 2 = 0\).
Câu 7/57
A. \(x = - \frac{{11}}{5};\,x = 3\).
B. \(x = \frac{{11}}{5};\,x = - 3\).
C. \(x = 1;\,x = - \frac{{33}}{5}\).
D. \(x = \frac{{11}}{5};\,x = 3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Bấm máy tính ta được \({x_1} = - \frac{{11}}{5};\,{x_2} = 3\).
Câu 8/57
A. \(S = \left\{ 1 \right\}\).
B. \(S = \left\{ 0 \right\}\).
C. \(S = \emptyset \).
D. \(S = \left\{ \emptyset \right\}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Phương trình \(3{x^2} - 7x + 15 = 0\) có \(a = 3;{\rm{ }}b = - 7;{\rm{ }}c = 15\)
\(\Delta = {b^2} - 4ac = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.3.15 = - 131 < 0\) nên phương trình vô nghiệm.
Câu 9/57
A. \(0\).
B. \(1\).
C. \(2\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/57
A. Cả \[\left( A \right)\], \[\left( B \right)\] và \[\left( C \right)\] đều sai.
B. Chỉ có \[\left( A \right)\] đúng.
C. Chỉ có \[\left( C \right)\] đúng.
D. Cả \[\left( A \right)\] và \[\left( C \right)\] đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/57
A. Phương trình có nghiệm duy nhất với mọi \(m\).
B. Phương trình luôn có nghiệm với mọi \(m\).
C. Phương trình vô nghiệm khi \(m < \frac{1}{2}\).
</>
D. Phương trình có nghiệm kép khi \(m = \frac{1}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/57
A. Phương trình đã cho là phương trình bậc hai với mọi \(m\).
B. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi \( - 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 \).
C. Phương trình luôn có nghiệm với mọi \(m\).
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \({m^2} > 8\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/57
A. \(k = 1\).
B. \(k = 3\).
C. \(k = 4\).
D. \(k = 5\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/57
A. \(0\).
B. \(1\).
C. \(2\).
D. \(3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/57
A. \(2\).
B. \( - 2\).
C. \(2020\).
D. \( - 2020\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/57
A. \(1\).
B. \( - 1\).
C. \(2\).
D. \( - 2\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/57
A. \({x^2} + 5x - 24 = 0\).
B. \({x^2} - 5x - 24 = 0\).
C. \({x^2} + 5x + 24 = 0\).
D. \({x^2} - 5x + 24 = 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/57
A. \(\frac{{ - 1 - \sqrt 3 }}{2}\) và \(\frac{{ - 1 + \sqrt 3 }}{2}\).
B. \(\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\).
C. \(\frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\).
D. \(\frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}\) và \(\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/57
A. \(2{x^2} + 5x + 1 = 0\)1.
B. \(2{x^2} - 5x - 1 = 0\).
C. \( - 2{x^2} - 5x + 1 = 0\).
D. \( - 2{x^2} + 5x - 1 = 0\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 49/57 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.