Chuyển các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{\,\,\,3\,\, \times \,\,....}}{{25\,\, \times \,\,.....}}\,\, = \,\,\frac{{..........}}{{100}}\)
b) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{\,\,\,45\,\,:\,\,....}}{{500\,\,:\,\,1}}\,\, = \,\,\frac{......}{{100}}\)
c) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,......}}{{\,4\,\, \times \,\,\,.......}}\,\, = \,\,\frac{.........}{{100}}\)
d) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,.....}}\,\, = \,\,\frac{.....}{.......}\)
Chuyển các phân số dưới đây thành phân số thập phân:
a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{\,\,\,3\,\, \times \,\,....}}{{25\,\, \times \,\,.....}}\,\, = \,\,\frac{{..........}}{{100}}\)
b) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{\,\,\,45\,\,:\,\,....}}{{500\,\,:\,\,1}}\,\, = \,\,\frac{......}{{100}}\)
c) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,......}}{{\,4\,\, \times \,\,\,.......}}\,\, = \,\,\frac{.........}{{100}}\)
d) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,.....}}\,\, = \,\,\frac{.....}{.......}\)
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) \(\frac{3}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,{\bf{4}}}}{{25\,\, \times \,\,{\bf{4}}}}\,\, = \,\,\frac{{{\bf{12}}}}{{100}}\) c) \(\frac{{11}}{4}\,\, = \,\,\frac{{11\,\, \times \,\,{\bf{25}}}}{{4\,\, \times \,\,{\bf{25}}}}\,\, = \,\,\frac{{{\bf{275}}}}{{100}}\) |
b) \(\frac{{45}}{{500}}\,\, = \,\,\frac{{45\,\,:\,\,{\bf{5}}}}{{500\,\,:\,\,{\bf{5}}}}\,\, = \,\,\frac{{\bf{9}}}{{100}}\) d) \(\frac{{82}}{{2\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{{82\,\,:\,\,2}}{{2\,\,000\,\,:\,\,{\bf{2}}}}\,\, = \,\,\frac{{{\bf{41}}}}{{{\bf{1}}\,\,{\bf{000}}}}\) |
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Ngày thứ nhất Nam đọc được số trang sách là:
120 × \(\frac{5}{{10}}\) = 60 (trang)
Ngày thứ hai Nam đọc được số trang sách là:
120 × \(\frac{1}{6}\) = 20 (trang)
Ngày thứ ba Nam đọc được số trang sách là:
120 – 60 – 20 = 40 (trang)
Đáp số: 40 trang
Lời giải
\(\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{8}{{10}}\); \(\frac{6}{2}\,\, = \,\,\frac{{30}}{{10}}\); \(\frac{{60}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{6}{{10}}\); \(\frac{{80}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\); \(\frac{{15}}{{50}}\,\, = \,\,\frac{3}{{10}}\)
Câu 3
A. Ba năm phần một nghìn
B. Ba lăm phần nghìn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{{11}}{{100}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.