Choose the correct answer.
My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three _______ a week.
A. time
B. a time
C. times
D. timings
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. time: sai, vì “three time” không đúng ngữ pháp (thiếu số nhiều).
B. a time: dùng trong cấu trúc “once at a time”, “one at a time”, không phù hợp ở đây.
C. times: đúng, vì “three times” là cách nói số lần lặp lại.
D. timings: nghĩa là “thời điểm” hoặc “sự sắp xếp thời gian”, không phù hợp ở đây.
* Chú ý: nếu “time” có nghĩa thời gian thì không đếm được và không thêm –s. Nếu “time” là danh từ đếm được khi chỉ số lần thực hiện hành động.
Chọn C.
→ My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three times a week.
Dịch nghĩa: Chị tôi rất thích bơi, và chị ấy đi bơi ba lần một tuần.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. household finances
B. household machines
C. housewives
D. houseplants
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. household finances (n.ph): tài chính gia đình
B. household machines (n.ph): máy móc gia dụng, thiết bị gia đình
C. housewives (n): bà nội trợ
D. houseplants (n): cây trồng trong nhà
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
→ Women usually manage household finances better than men do.
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường quản lý tài chính gia đình tốt hơn nam giới.
Câu 2
A. divide chores equally
B. split chores unequally
C. don’t share housework equally
D. Both B and C are correct.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. divide chores equally (v.ph): phân chia việc nhà một cách công bằng
B. split chores unequally (v.ph): phân chia việc nhà không đều
C. don’t share housework equally (v.ph): không phân chia việc nhà một cách công bằng
D. Cả B và C đều đúng.
Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án B và C đều phù hợp.
→ My parents split chores unequally/don’t share housework equally. My mother usually does more housework than my father.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không chia sẻ công việc nhà công bằng. Mẹ tôi thường làm việc nhà nhiều hơn bố tôi.
Câu 3
Choose the correct answer.
He decided that he wanted to be a _______ while his wife worked full-time.
A. homemaker
B. house husband
C. housewife
D. Both A and B are correct.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. take
B. make
C. empty
D. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. usually
B. hardly
C. often
D. sometimes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. so lazy
B. vacuums
C. her bedroom and living room
D. one a year
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. washing-up
B. cooking
C. ironing
D. laundry
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.