PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a. Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt
đối.
b. Khi giữ nhiệt độ không đổi, nếu thể tích khí tăng thì áp suất khí giảm.
c. Khi thể tích của khí không đổi, nếu tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi thì áp suất cũng tăng lên gấp đôi.
d. Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a. Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt
đối.
b. Khi giữ nhiệt độ không đổi, nếu thể tích khí tăng thì áp suất khí giảm.
c. Khi thể tích của khí không đổi, nếu tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi thì áp suất cũng tăng lên gấp đôi.
d. Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. ⟹ S
Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
b) Khi giữ nhiệt độ không đổi, nếu thể tích khí tăng thì áp suất khí giảm. ⟹ Đ
c) Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi. ⟹ S
Áp suất tỉ lệ với bình phương vận tốc phân tử.
d) Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ. ⟹ S
Động năng trung bình tỉ lệ thuận với nhiệt độHot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
-Nhiệt lượng cần thiết để làm tan chảy 1kg băng : \(Q = \lambda .m = 330kJ\)
-Công của lực ma sát trên quãng đường vận động viên trượt :\(A = Q = 330kJ\)
Mặt khác : \(A = F.S = \mu mg.S\) Suy ra : \(S = \frac{A}{{\mu mg}} = \frac{{330000}}{{0,2.75.10}} = 2200m\)
\(S = 2,2km\)
ĐÁP SỐ : 2,2
Lời giải
a) ĐÚNG
Áp dụng qui tắc bàn tay trái xác định được lực từ tác dụng lên dây dẫn MN có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
b) SAI
Đoạn dây MN cân bằng do tác dụng của 3 lực: Lực căng dây treo, trọng lực và lực từ. \( \Rightarrow \) Sai
c) ĐÚNG
Lực căng tác dụng lên mỗi dây treo \({T_1} = {T_2} = \frac{T}{2} = \frac{{F + P}}{2} = \frac{{BIl + mg}}{2} = \frac{{0,04.8.0,5 + 0,04.0,5.10}}{2} = 0,18N\)
\( \Rightarrow \) Đúng
d) ĐÚNG
Để lực căng dây bằng không \(\begin{array}{l}\vec F + \vec P = \vec 0 \Rightarrow \vec F = - \vec P\\ \Rightarrow F = P \Leftrightarrow BIl = Mg\\ \Rightarrow I = \frac{{mg}}{{Bl}} = \frac{{0,04.10.0,5}}{{0,04.0,5}} = 10A\end{array}\) \( \Rightarrow \) Đúng
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 245051 N.
B. 24500 N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Hình 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





