Choose the word which is opposite in meaning to the underlined one.
Every donation to support the poor families is appreciated.
A. wealthy
B. expensive
C. luxurious
D. pleasant
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
poor (adj): nghèo
Xét các đáp án:
A. wealthy (adj): giàu có
B. expensive (adj): đắt tiền
C. luxurious (adj): xa hoa
D. pleasant (adj): dễ chịu
→ poor >< wealthy
Chọn A.
Dịch nghĩa: Mọi khoản quyên góp để hỗ trợ các gia đình nghèo đều được trân trọng.
>Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. volunteer
B. volunteers
C. volunteering
D. voluntary
Lời giải
Đáp án đúng: A
Vị trí cần điện là động từ theo sau “who” thay thế cho “many people” (số nhiều). Do đó động từ phải chia ở dạng số nhiều của thì hiện tại đơn.
Chọn A.
→ Many people who volunteer think that they are very fortunate to live the way they do and want to give something back to society.
Dịch nghĩa: Nhiều người tình nguyện nghĩ rằng họ rất may mắn khi được sống theo cách họ làm và muốn cống hiến điều gì đó cho xã hội.
Câu 2
A. job world
B. professional market
C. job market
D. position market
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. job world (n.phr): thế giới việc làm
B. professional market (n.phr): thị trường chuyên nghiệp
C. job market (n.phr): thị trường việc làm, thị trường lao động
D. position market (n.phr): thị trường vị trí
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Volunteer work helps young people know their strong and weak points before they enter the job market.
Dịch nghĩa: Công việc tình nguyện giúp các bạn trẻ biết được điểm mạnh và điểm yếu của mình trước khi bước vào thị trường việc làm.
Câu 3
A. with
B. to
C. from
D. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. facilities
B. services
C. equipment
D. utensils
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. decide
B. inspire
C. organize
D. volunteer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. have made - moved
B. have made - are moving
C. have made - have moved
D. made - have been moving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. in
B. for
C. off
D. up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.