20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4: International Organizations and Charities-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 490 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2023-2024 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2023-2024 THPT Lê Lợi (Kom Tum) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. job world
B. professional market
C. job market
D. position market
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. job world (n.phr): thế giới việc làm
B. professional market (n.phr): thị trường chuyên nghiệp
C. job market (n.phr): thị trường việc làm, thị trường lao động
D. position market (n.phr): thị trường vị trí
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Volunteer work helps young people know their strong and weak points before they enter the job market.
Dịch nghĩa: Công việc tình nguyện giúp các bạn trẻ biết được điểm mạnh và điểm yếu của mình trước khi bước vào thị trường việc làm.
Câu 2/20
A. facilities
B. services
C. equipment
D. utensils
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. facilities (n): cơ sở vật chất, hạ tầng
B. services (n): dịch vụ (ví dụ: dịch vụ y tế, giáo dục)
C. equipment (n): thiết bị, dụng cụ (ví dụ: thiết bị y tế, thiết bị học tập)
D. utensils (n): đồ dùng (thường là trong bếp: dao, muỗng, nĩa…)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Building necessary facilities such as hospitals, schools and parks is important.
Dịch nghĩa: Việc xây dựng các cơ sở vật chất cần thiết như bệnh viện, trường học và công viên là điều quan trọng.
Câu 3/20
A. volunteer
B. volunteers
C. volunteering
D. voluntary
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Vị trí cần điện là động từ theo sau “who” thay thế cho “many people” (số nhiều). Do đó động từ phải chia ở dạng số nhiều của thì hiện tại đơn.
Chọn A.
→ Many people who volunteer think that they are very fortunate to live the way they do and want to give something back to society.
Dịch nghĩa: Nhiều người tình nguyện nghĩ rằng họ rất may mắn khi được sống theo cách họ làm và muốn cống hiến điều gì đó cho xã hội.
Câu 4/20
A. meaningless
B. hopeless
C. boring
D. meaningful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. meaningless (adj): vô nghĩa
B. hopeless (adj): vô vọng
C. boring (adj): nhàm chán
D. meaningful (adj): có ý nghĩa
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ Doing volunteer work is meaningful. It makes the world a better place.
Dịch nghĩa: Làm công việc tình nguyện rất ý nghĩa. Nó giúp thế giới trở nên tốt đẹp hơn.
Câu 5/20
A. with
B. to
C. from
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: provide support to someone - cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó.
Chọn B.
→ This charity provides support to underprivileged people.
Dịch nghĩa: Tổ chức từ thiện này hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Câu 6/20
A. It has helped thousands of unemployed people find jobs.
B. They want you to give them your information, such as qualifications and experience.
C. This group has been active for a long time.
D. I hope you can donate to help jobless people in this group.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Thu: Nhóm Tìm Việc này đã làm được gì?
Lan: ______
A. Nhóm đã giúp hàng ngàn người thất nghiệp tìm được việc làm.
B. Họ muốn bạn cung cấp thông tin như bằng cấp và kinh nghiệm.
C. Nhóm này đã hoạt động trong một thời gian dài.
D. Tôi hy vọng bạn có thể quyên góp để giúp đỡ những người thất nghiệp trong nhóm này.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
Câu 7/20
A. decide
B. inspire
C. organize
D. volunteer
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. decide (v): quyết định
B. inspire (v): truyền cảm hứng
C. organize (v): tổ chức
D. volunteer (v): tình nguyện
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Pioneers in science are often the ones who inspire other people to study and develop their discoveries.
Dịch nghĩa: Những người tiên phong trong khoa học thường là những người truyền cảm hứng cho người khác nghiên cứu và phát triển những khám phá của họ.
Câu 8/20
A. enjoyment
B. purpose
C. tip
D. hope
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
aim (n): mục đích, mục tiêu
Xét các đáp án: B
A. enjoyment (n): sự thích thú
B. purpose (n): mục đích
C. tip (n): mẹo, lời khuyên nhỏ
D. hope (n): hy vọng
→ aim = purpose
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mục đích của hoạt động này là nâng cao nhận thức của cộng đồng về nạn phá rừng.
Câu 9/20
A. wealthy
B. expensive
C. luxurious
D. pleasant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. in
B. for
C. off
D. up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. will be study
B. is studying
C. studies
D. study
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. is reading / listening / watching
B. read / listen / watch
C. read / listening / watching
D. reading / listening / watching
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. leaves / is she thinking
B. leaves / does she think
C. is always leaving / is she thinking
D. is always leaving / does she think
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. is / is doing
B. is / doing
C. is being / is doing
D. is / does
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. gets up / is getting up
B. is getting / is getting
C. gets up / gets up
D. is getting up / gets up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. never
B. yet
C. ever
D. nearly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. are you
B. have you been
C. will you be
D. were you
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. has only been applied
B. only applies
C. was only applied
D. only applied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. have made - moved
B. have made - are moving
C. have made - have moved
D. made - have been moving
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. is just realizing
B. has just realized
C. just realizes
D. realizes just
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.