20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 2: Entertainment and Leisure-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 259 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. aerobics
B. housework
C. karaoke
D. homework
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. aerobics (n): thể dục nhịp điệu
B. housework (n): công việc nhà
C. karaoke (n): hát karaoke
D. homework (n): bài tập về nhà
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ She loves doing exercise. She gets up early every morning to do aerobics.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích tập thể dục. Cô ấy dậy sớm vào mỗi buổi sáng để tập thể dục nhịp điệu.
Câu 2/20
A. play
B. go
C. do
D. make
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ: go for a walk - đi bộ.
Chọn B.
→ There’s a nice park in our neighborhood. My father and I like to go for a walk there every evening.
Dịch nghĩa: Có một công viên đẹp trong khu phố của chúng tôi. Bố tôi và tôi thích đi dạo ở đó vào mỗi buổi tối.
Câu 3/20
A. swimming
B. jogging
C. canoeing
D. running
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. swimming (v-ing): bơi lội
B. jogging (v-ing): đi bộ
C. canoeing (v-ing): đi ca nô
D. running (v-ing): chạy
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ Every weekend, my sister and I go to a swimming pool near our home. We love swimming.
Dịch nghĩa: Mỗi cuối tuần, tôi và chị gái đến một bể bơi gần nhà. Chúng tôi thích bơi lội.
Câu 4/20
A. listen to music
B. watch TV
C. play video games
D. read books
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. listen to music (v.ph): nghe nhạc
B. watch TV (v.ph): xem tivi
C. play video games (v.ph): chơi trò chơi điện tử
D. read books (v.ph): đọc sách
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án B.
→ I don’t do anything special in my free time. I just stay at home and watch TV. I like cooking shows.
Dịch nghĩa: Tôi không làm gì đặc biệt vào thời gian rảnh. Tôi chỉ ở nhà và xem tivi. Tôi thích các chương trình nấu ăn.
Câu 5/20
A. hang out
B. eat out
C. make out
D. stand out
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hang out (phr.v): đi chơi
B. eat out (phr.v): ăn ngoài tiệm
C. make out (phr.v): hiểu, giả vờ
D. stand out (phr.v): nổi bật
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ My friends and I just like to hang out together and chat at a coffee shop. We like spending time together.
Dịch nghĩa: Tôi và bạn bè chỉ thích đi chơi cùng nhau và tán gẫu ở quán cà phê. Chúng tôi thích dành thời gian cho nhau.
Câu 6/20
A. karate
B. video games
C. soccer
D. role-play games
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. karate (n): võ ka-ra-te
B. video games (n): trò chơi điện tử
C. soccer (n): bóng đá
D. role-play games (n): trò chơi nhập vai
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án C.
→ I love to exercise and play sports. I especially like to play soccer with my friends.
Dịch nghĩa: Tôi thích tập thể dục và chơi thể thao. Tôi đặc biệt thích đá bóng với bạn bè của mình.
Câu 7/20
A. puzzle
B. crossword
C. quiz
D. board
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. puzzle (n): trò chơi giải đố
B. crossword (n): trò chơi ô chữ
C. quiz (n): trò chơi đố vui
D. board (n): bàn cờ
Ta có cụm: board game (n): trò chơi bàn cờ.
Chọn D.
→ Monopoly is a popular board game which is played with dice and pieces of paper that look like money.
Dịch nghĩa: Cờ tỷ phú là một trò chơi bàn cờ phổ biến được chơi với xúc xắc và các mảnh giấy trông giống tiền.
Câu 8/20
A. clues
B. evidence
C. proof
D. signals
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. clue (n): manh mối, gợi ý
B. evidence (n): bằng chứng (dùng trong điều tra, pháp luật)
C. proof (n): bằng chứng rõ ràng xác nhận điều gì là đúng
D. signal (n): tín hiệu (ánh sáng, âm thanh hoặc hành động để truyền thông tin)
Khi giải “crossword puzzles” (trò chơi ô chữ), ta cần các gợi ý (clues) để tìm ra đáp án.
Chọn A.
→ I love solving clues to get the answers to crossword puzzles.
Dịch nghĩa: Tôi thích giải các gợi ý để tìm ra đáp án cho trò chơi ô chữ.
Câu 9/20
A. cherish
B. save
C. erase
D. forget
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. cheap
B. invaluable
C. costly
D. rich
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. written
B. write
C. to write
D. writing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. give
B. to give
C. giving
D. gave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. not listen
B. not to listen
C. not listening
D. to not listen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. bursting
B. burst
C. to bursting
D. to burst
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. have
B. to have
C. having
D. had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. get
B. to get
C. getting
D. to getting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
The security guard ______ to let me in because I couldn’t show my ID card.
A. refused
B. agreed
C. promised
D. arranged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. to pay
B. to paying
C. paying
D. pay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. spends
B. brings
C. takes
D. causes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.