20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 2: Entertainment and Leisure-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 451 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. aerobics
B. housework
C. karaoke
D. homework
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. aerobics (n): thể dục nhịp điệu
B. housework (n): công việc nhà
C. karaoke (n): hát karaoke
D. homework (n): bài tập về nhà
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ She loves doing exercise. She gets up early every morning to do aerobics.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích tập thể dục. Cô ấy dậy sớm vào mỗi buổi sáng để tập thể dục nhịp điệu.
Câu 2/20
A. play
B. go
C. do
D. make
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ: go for a walk - đi bộ.
Chọn B.
→ There’s a nice park in our neighborhood. My father and I like to go for a walk there every evening.
Dịch nghĩa: Có một công viên đẹp trong khu phố của chúng tôi. Bố tôi và tôi thích đi dạo ở đó vào mỗi buổi tối.
Câu 3/20
A. swimming
B. jogging
C. canoeing
D. running
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. swimming (v-ing): bơi lội
B. jogging (v-ing): đi bộ
C. canoeing (v-ing): đi ca nô
D. running (v-ing): chạy
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ Every weekend, my sister and I go to a swimming pool near our home. We love swimming.
Dịch nghĩa: Mỗi cuối tuần, tôi và chị gái đến một bể bơi gần nhà. Chúng tôi thích bơi lội.
Câu 4/20
A. listen to music
B. watch TV
C. play video games
D. read books
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. listen to music (v.ph): nghe nhạc
B. watch TV (v.ph): xem tivi
C. play video games (v.ph): chơi trò chơi điện tử
D. read books (v.ph): đọc sách
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án B.
→ I don’t do anything special in my free time. I just stay at home and watch TV. I like cooking shows.
Dịch nghĩa: Tôi không làm gì đặc biệt vào thời gian rảnh. Tôi chỉ ở nhà và xem tivi. Tôi thích các chương trình nấu ăn.
Câu 5/20
A. hang out
B. eat out
C. make out
D. stand out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hang out (phr.v): đi chơi
B. eat out (phr.v): ăn ngoài tiệm
C. make out (phr.v): hiểu, giả vờ
D. stand out (phr.v): nổi bật
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ My friends and I just like to hang out together and chat at a coffee shop. We like spending time together.
Dịch nghĩa: Tôi và bạn bè chỉ thích đi chơi cùng nhau và tán gẫu ở quán cà phê. Chúng tôi thích dành thời gian cho nhau.
Câu 6/20
A. karate
B. video games
C. soccer
D. role-play games
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. karate (n): võ ka-ra-te
B. video games (n): trò chơi điện tử
C. soccer (n): bóng đá
D. role-play games (n): trò chơi nhập vai
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án C.
→ I love to exercise and play sports. I especially like to play soccer with my friends.
Dịch nghĩa: Tôi thích tập thể dục và chơi thể thao. Tôi đặc biệt thích đá bóng với bạn bè của mình.
Câu 7/20
A. puzzle
B. crossword
C. quiz
D. board
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. puzzle (n): trò chơi giải đố
B. crossword (n): trò chơi ô chữ
C. quiz (n): trò chơi đố vui
D. board (n): bàn cờ
Ta có cụm: board game (n): trò chơi bàn cờ.
Chọn D.
→ Monopoly is a popular board game which is played with dice and pieces of paper that look like money.
Dịch nghĩa: Cờ tỷ phú là một trò chơi bàn cờ phổ biến được chơi với xúc xắc và các mảnh giấy trông giống tiền.
Câu 8/20
A. clues
B. evidence
C. proof
D. signals
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. clue (n): manh mối, gợi ý
B. evidence (n): bằng chứng (dùng trong điều tra, pháp luật)
C. proof (n): bằng chứng rõ ràng xác nhận điều gì là đúng
D. signal (n): tín hiệu (ánh sáng, âm thanh hoặc hành động để truyền thông tin)
Khi giải “crossword puzzles” (trò chơi ô chữ), ta cần các gợi ý (clues) để tìm ra đáp án.
Chọn A.
→ I love solving clues to get the answers to crossword puzzles.
Dịch nghĩa: Tôi thích giải các gợi ý để tìm ra đáp án cho trò chơi ô chữ.
Câu 9/20
A. cherish
B. save
C. erase
D. forget
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. cheap
B. invaluable
C. costly
D. rich
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. written
B. write
C. to write
D. writing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. give
B. to give
C. giving
D. gave
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. not listen
B. not to listen
C. not listening
D. to not listen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. bursting
B. burst
C. to bursting
D. to burst
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. have
B. to have
C. having
D. had
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. get
B. to get
C. getting
D. to getting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
The security guard ______ to let me in because I couldn’t show my ID card.
A. refused
B. agreed
C. promised
D. arranged
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. to pay
B. to paying
C. paying
D. pay
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. spends
B. brings
C. takes
D. causes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.