Choose the correct answer.
The driver stopped ______ a coffee because he felt sleepy.
A. have
B. to have
C. having
D. had
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
- stop + to V: dừng lại để làm gì.
- stop + V-ing: dừng, chấm dứt làm gì.
Ta thấy trong ngữ cảnh câu, tài xế phải dừng lại để uống cà phê vì dấu hiện ở vế sau “because he felt sleepy” (vì ông ấy cảm thấy buồn ngủ). Vì vậy ta phải chia động từ “have” ở thể to V.
Chọn B.
→ The driver stopped to have a coffee because he felt sleepy.
Dịch nghĩa: Tài xế dừng lại uống cà phê vì cảm thấy buồn ngủ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. puzzle
B. crossword
C. quiz
D. board
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. puzzle (n): trò chơi giải đố
B. crossword (n): trò chơi ô chữ
C. quiz (n): trò chơi đố vui
D. board (n): bàn cờ
Ta có cụm: board game (n): trò chơi bàn cờ.
Chọn D.
→ Monopoly is a popular board game which is played with dice and pieces of paper that look like money.
Dịch nghĩa: Cờ tỷ phú là một trò chơi bàn cờ phổ biến được chơi với xúc xắc và các mảnh giấy trông giống tiền.
Câu 2
A. clues
B. evidence
C. proof
D. signals
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. clue (n): manh mối, gợi ý
B. evidence (n): bằng chứng (dùng trong điều tra, pháp luật)
C. proof (n): bằng chứng rõ ràng xác nhận điều gì là đúng
D. signal (n): tín hiệu (ánh sáng, âm thanh hoặc hành động để truyền thông tin)
Khi giải “crossword puzzles” (trò chơi ô chữ), ta cần các gợi ý (clues) để tìm ra đáp án.
Chọn A.
→ I love solving clues to get the answers to crossword puzzles.
Dịch nghĩa: Tôi thích giải các gợi ý để tìm ra đáp án cho trò chơi ô chữ.
Câu 3
A. swimming
B. jogging
C. canoeing
D. running
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. karate
B. video games
C. soccer
D. role-play games
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. hang out
B. eat out
C. make out
D. stand out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. written
B. write
C. to write
D. writing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. get
B. to get
C. getting
D. to getting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.