20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1: Family Life-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 359 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. household finances
B. household machines
C. housewives
D. houseplants
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. household finances (n.ph): tài chính gia đình
B. household machines (n.ph): máy móc gia dụng, thiết bị gia đình
C. housewives (n): bà nội trợ
D. houseplants (n): cây trồng trong nhà
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
→ Women usually manage household finances better than men do.
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường quản lý tài chính gia đình tốt hơn nam giới.
Câu 2/20
A. divide chores equally
B. split chores unequally
C. don’t share housework equally
D. Both B and C are correct.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. divide chores equally (v.ph): phân chia việc nhà một cách công bằng
B. split chores unequally (v.ph): phân chia việc nhà không đều
C. don’t share housework equally (v.ph): không phân chia việc nhà một cách công bằng
D. Cả B và C đều đúng.
Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án B và C đều phù hợp.
→ My parents split chores unequally/don’t share housework equally. My mother usually does more housework than my father.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không chia sẻ công việc nhà công bằng. Mẹ tôi thường làm việc nhà nhiều hơn bố tôi.
Câu 3/20
A. take
B. make
C. empty
D. do
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ: take the rubbish out (v.ph): mang rác ra ngoài, đi đổ rác.
Chọn A.
→ Do you have to take the rubbish out?
Dịch nghĩa: Bạn có phải đi đổ rác không?
Câu 4/20
Choose the correct answer.
He decided that he wanted to be a _______ while his wife worked full-time.
A. homemaker
B. house husband
C. housewife
D. Both A and B are correct.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. homemaker (n): người nội trợ (giới tính không xác định – có thể là nam hoặc nữ)
B. house husband (n.ph): chồng nội trợ
C. housewife (n): bà nội trợ
D. Cả A và B đều đúng.
Ta thấy chủ ngữ là “he” (nam) nên đáp án A, B đều phù hợp.
→ He decided that he wanted to be a homemaker/house husband while his wife worked full-time.
Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định muốn trở thành một người chồng nội trợ trong khi vợ anh ấy làm toàn thời gian.
Câu 5/20
A. ironing
B. cleaning
C. folding
D. sweeping
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. ironing (v-ing): ủi đồ
B. cleaning (v-ing): lau chùi, dọn dẹp
C. folding (v-ing): gấp lại
D. sweeping (v-ing): quét nhà
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ The clothes are dry now. My sister is folding neatly and putting them in a basket.
Dịch nghĩa: Quần áo giờ đã khô. Chị gái tôi đang gấp chúng gọn gàng và bỏ vào giỏ.
Câu 6/20
A. iron
B. wash
C. mop
D. clean
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. iron (v): ủi, là quần áo
B. wash (v): giặt
C. mop (v): lau nhà
D. clean (v): làm sạch
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Dad really hates wrinkled clothes. He has to iron the clothes, but he can’t do it very well.
Dịch nghĩa: Bố rất ghét quần áo bị nhăn. Bố phải ủi quần áo nhưng ông không giỏi việc đó lắm.
Câu 7/20
A. sweep the floor
B. wash the windows
C. do the dishes
D. vacuum the carpet
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. sweep the floor (v.ph): quét sàn
B. wash the windows (v.ph): lau cửa sổ
C. do the dishes (v.ph): rửa chén
D. vacuum the carpet (v.ph): hút bụi thảm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ Our cat doesn’t like it when I vacuum the carpet. It makes a lot of noise in our apartment.
Dịch nghĩa: Con mèo nhà tôi không thích khi tôi hút bụi thảm. Việc đó gây ra rất nhiều tiếng ồn trong căn hộ.
Câu 8/20
A. washing-up
B. cooking
C. ironing
D. laundry
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. washing-up (n): việc rửa bát đĩa
B. cooking (n): nấu ăn
C. ironing (n): ủi đồ
D. laundry (n): giặt quần áo
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ If you do the washing-up, you have to wash the plates, cups, knives, forks, etc, which have been used in cooking and eating a meal.
Dịch nghĩa: Nếu bạn rửa bát, bạn sẽ phải rửa đĩa, cốc, dao, nĩa,... đã được dùng để nấu và trong bữa ăn.
Câu 9/20
A. wash the dog
B. take out the rubbish
C. iron clothes
D. make the bed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. dust
B. sweep
C. mop
D. tidy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. so
B. but
C. and
D. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. because of
B. despite
C. because
D. although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. so
B. because
C. although
D. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. while
B. but
C. though
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. if
B. and
C. so
D. when
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. time
B. a time
C. times
D. timings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. How long
B. How much
C. How often
D. How far
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. every day
B. twice a week
C. once a week
D. three times
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. usually
B. hardly
C. often
D. sometimes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. so lazy
B. vacuums
C. her bedroom and living room
D. one a year
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.