20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8: Ecology and the Environment-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 243 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. doing
B. trying
C. causing
D. making
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. do (v): làm
B. try (v): cố gắng
C. cause (v): gây ra
D. make (v): làm, tạo ra
Cấu trúc: make + O + adj: làm cho ai/cái gì trở nên như thế nào.
Chọn D.
→ Recycling provides a method of reducing the amount of waste materials that gets to the landfills – thus making it less probable for environmental pollution to take place.
Dịch nghĩa: Tái chế là một phương pháp giúp giảm lượng rác thải đổ ra bãi rác – từ đó làm cho ô nhiễm môi trường ít có khả năng xảy ra hơn.
Câu 2/20
A. eco-friendly
B. inappropriately
C. disappointingly
D. favourably
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường
B. inappropriately (adv): một cách không phù hợp/không đúng cách
C. disappointingly (adv): một cách thất vọng
D. favourably (adv): một cách thuận lợi, tốt đẹp
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ If wastes are thrown inappropriately, they can cause pollution in water, land and air.
Dịch nghĩa: Nếu chất thải bị vứt không đúng cách, chúng có thể gây ô nhiễm nguồn nước, đất và không khí.
Câu 3/20
A. I think it’s difficult
B. That’s a great idea
C. You can say that again
D. That would be easy to do
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Ann: Tôi nghĩ chúng ta nên cấm đồ nhựa dùng một lần.
Bill: ______. Nhựa làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
A. Tôi nghĩ điều đó là khó thực hiện
B. Đó là một ý tưởng tuyệt vời
C. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
D. Điều đó sẽ dễ thực hiện thôi
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
Câu 4/20
A. global warming
B. preservation
C. protection
D. ecosystem
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. global warming (n): sự nóng lên toàn cầu
B. preservation (n): sự bảo tồn
C. protection (n): sự bảo vệ
D. ecosystem (n): hệ sinh thái
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ The effects of global warming are the environmental and social changes caused (directly or indirectly) by human emissions of greenhouse gases.
Dịch nghĩa: Tác động của sự nóng lên toàn cầu là những thay đổi về môi trường và xã hội do khí thải nhà kính của con người (trực tiếp hoặc gián tiếp) gây ra.
Câu 5/20
A. Ø - for
B. on - to
C. on - with
D. of - to
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
- impact on sth: ảnh hưởng/tác động đến cái gì.
- damage to sth: làm tổn hại đến cái gì/gây hại cho cái gì.
Chọn B.
→ Fish and poultry have a much lower impact on the environment, and other plant proteins are even less damaging to the planet.
Dịch nghĩa: Cá và gia cầm có tác động thấp hơn nhiều đến môi trường, và các loại protein thực vật khác còn ít gây hại cho hành tinh này hơn nữa.
Câu 6/20
A. unharmed
B. eco-friendly
C. ecological
D. economic
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. unharmed (adj): không bị hại
B. eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường
C. ecological (adj): thuộc về hệ sinh thái
D. economic (adj): thuộc về kinh tế
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ We get the energy we require for our everyday needs from many sources, but not all of them are eco-friendly.
Dịch nghĩa: Chúng ta lấy năng lượng cần thiết cho nhu cầu hàng ngày từ nhiều nguồn, nhưng không phải tất cả chúng đều thân thiện với môi trường.
Câu 7/20
A. so
B. as
C. because
D. while
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. so: vì vậy
B. as: bởi vì/khi
C. because: bởi vì
D. while: trong khi
Nhận thấy 2 mệnh đề mang nghĩa tương phản: một cái tạo ra nhiều rác, cái kia thì lành mạnh hơn và tạo ra ít rác hơn.
Chọn D.
→ Individually wrapped candy or chocolate causes a lot of trash, while fruits and vegetables are healthier and mean less waste.
Dịch nghĩa: Kẹo hoặc sô-cô-la được gói riêng tạo ra rất nhiều rác, trong khi trái cây và rau củ thì tốt cho sức khỏe hơn và tạo ra ít rác thải hơn.
Câu 8/20
A. climate
B. ecosystem
C. biology
D. creature
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. climate (n): khí hậu
B. ecosystem (n): hệ sinh thái
C. biology (n): sinh học
D. creature (n): sinh vật
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ The coastal waters here have a complex ecosystem which includes thousands of plant and animal species.
Dịch nghĩa: Vùng nước ven biển ở đây có một hệ sinh thái phức tạp bao gồm hàng ngàn loài thực vật và động vật.
Câu 9/20
A. has fingers painted green
B. is good at gardening
C. is very helpful
D. loves plants and trees
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. pollute
B. purify
C. poison
D. contain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. will happen
B. is happening
C. is going to happen
D. would happen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. there were
B. there was
C. there are
D. there is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. If not
B. Whether
C. Unless
D. If
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. so that
B. in case
C. supposed
D. in order that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Could
B. Did
C. Were
D. Had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. had
B. have
C. will have
D. are going to have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. were
B. was
C. am
D. should be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. lived
B. would live
C. had lived
D. lives
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. don’t throw
B. throw
C. didn’t throw
D. threw
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. change
B. changed
C. will change
D. would change
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.