Choose the correct answer.
The effects of ______ are the environmental and social changes caused (directly or indirectly) by human emissions of greenhouse gases.
A. global warming
B. preservation
C. protection
D. ecosystem
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. global warming (n): sự nóng lên toàn cầu
B. preservation (n): sự bảo tồn
C. protection (n): sự bảo vệ
D. ecosystem (n): hệ sinh thái
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ The effects of global warming are the environmental and social changes caused (directly or indirectly) by human emissions of greenhouse gases.
Dịch nghĩa: Tác động của sự nóng lên toàn cầu là những thay đổi về môi trường và xã hội do khí thải nhà kính của con người (trực tiếp hoặc gián tiếp) gây ra.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. don’t throw
B. throw
C. didn’t throw
D. threw
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
- Câu này đang nói về một tình huống trái với hiện tại: hiện tại du khách có vứt rác xuống sông, nên nước sông không sạch; câu giả định “nếu họ không làm vậy, nước sông sẽ sạch hơn” là điều không thật. → dùng câu điều kiện loại 2.
- Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would/could/should + V-inf.
- Dựa vào ngữ cảnh câu, cần điền dạng phủ định của thì quá khứ đơn ở mệnh đề điều kiện: didn’t throw.
Chọn C.
→ If tourists didn’t throw rubbish in the river, the water would be cleaner.
Dịch nghĩa: Nếu du khách không vứt rác xuống sông, nước sông sẽ sạch hơn.
Câu 2
A. so that
B. in case
C. supposed
D. in order that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. so that: để mà
B. in case: để phòng khi
C. supposed: không phải liên từ, sai ngữ pháp.
D. in order that: để mà
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Bring a raincoat with you in case it rains.
Dịch nghĩa: Hãy mang theo áo mưa để phòng khi trời mưa.
Câu 3
A. so
B. as
C. because
D. while
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Ø - for
B. on - to
C. on - with
D. of - to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. were
B. was
C. am
D. should be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. lived
B. would live
C. had lived
D. lives
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. there were
B. there was
C. there are
D. there is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.