20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 3: Shopping-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 279 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. store
B. service
C. mall
D. advice
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. store (n): cửa hàng
B. service (n): dịch vụ
C. mall (n): trung tâm mua sắm
D. advice (n): lời khuyên
Cụm từ: customer service (n): dịch vụ chăm sóc khách hàng.
Chọn B.
→ The sales assistants here are very helpful, so I’m satisfied with their customer service.
Dịch nghĩa: Nhân viên bán hàng ở đây rất nhiệt tình, vì vậy tôi hài lòng với dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ.
Câu 2/20
A. cool
B. cheap
C. quality
D. careful
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. cool (adj): ngầu, thời thượng
B. cheap (adj): rẻ
C. quality (adj): chất lượng
D. careful (adj): cẩn thận
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ We should buy quality electronic devices as they last longer.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên mua các thiết bị điện tử chất lượng vì chúng bền hơn.
Câu 3/20
A. receipt
B. warranty
C. sale
D. note
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. receipt (n): biên lai
B. warranty (n): bảo hành
C. sale (n): đợt giảm giá
D. note (n): ghi chú
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ This oven comes with a one-year warranty. Bring it back to the store if there is any issue during that time.
Dịch nghĩa: Lò nướng này đi kèm với bảo hành một năm. Hãy mang nó quay lại cửa hàng nếu có vấn đề nào xảy ra trong thời gian đó.
Câu 4/20
A. contact
B. speak
C. deliver
D. provide
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. contact (v): liên hệ
B. speak (v): nói chuyện
C. deliver (v): giao hàng
D. provide (v): cung cấp
Cụm từ: contact us by email - liên hệ với chúng tôi qua email.
Chọn A.
→ Please contact us by email for further details of the products.
Dịch nghĩa: Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email để biết thêm chi tiết về các sản phẩm.
Câu 5/20
A. in
B. on
C. of
D. toward
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: give someone advice on something – cho ai lời khuyên về điều gì đó.
Chọn B.
→ Could you please give me some advice on which phone to buy?
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi một vài lời khuyên về việc nên mua điện thoại nào được không?
Câu 6/20
A. hardly
B. never
C. normally
D. rarely
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. hardly (adv): hầu như không
B. never (adv): không bao giờ
C. normally (adv): thường thì
D. rarely (adv): hiếm khi
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ These shoes normally cost over 700,000 VND, but Hue got them for only 500,000!
Dịch nghĩa: Đôi giày này thường thì có giá hơn 700.000 đồng, nhưng Huế đã mua được với giá chỉ 500.000 đồng!
Câu 7/20
A. selling
B. sell
C. sale
D. sold
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: be on sale – đang được bày bán, đang được giảm giá.
Chọn C.
→ Never buy things you don’t need just because they are on sale.
Dịch nghĩa: Đừng bao giờ mua những thứ bạn không cần chỉ vì chúng đang được giảm giá.
Câu 8/20
A. Could I ask you some questions about your phone?
B. Why do you buy your smartphone?
C. What’s the problem with your phone?
D. What’s the most expensive thing you have ever bought?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
Naomi: _______
Chloe: Một chiếc điện thoại thông minh. Tôi đã phải vay tiền từ bố mẹ để mua nó.
A. Tôi có thể hỏi bạn vài câu hỏi về điện thoại của bạn không?
B. Tại sao bạn mua điện thoại thông minh?
C. Điện thoại của bạn có vấn đề gì?
D. Thứ đắt nhất bạn từng mua là gì?
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
Câu 9/20
A. unusual
B. unfashionable
C. common
D. popular
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. cold
B. friendless
C. slow
D. polite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. much
B. most
C. least
D. less
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. more
B. less
C. least
D. most
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. much
B. more
C. less
D. little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. the more
B. expensive item
C. ever bought
D. for yourselves
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. has
B. the worse
C. so
D. a lot of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. so
B. when
C. because
D. then
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. bit
B. further
C. less
D. far
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
Tell us another joke – but a _______ one this time! That one took forever!
A. short
B. more shorter
C. shortest
D. shorter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. entertaining
B. more entertain
C. more entertaining
D. entertainer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. more lucky
B. luckier
C. more luckily
D. luckier than
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.