20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5: Gender Equality-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 249 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. justice
B. education
C. discrimination
D. mistake
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. justice (n): bình đẳng, công bằng
B. education (n): giáo dục
C. discrimination (n): phân biệt
D. mistake (n): lỗi
Cụm từ: gender discrimination (n): phân biệt đối xử về giới.
Chọn C.
→ Gender discrimination should be eliminated so that people can receive equal opportunities.
Dịch nghĩa: Cần xóa bỏ phân biệt đối xử về giới để mọi người có cơ hội bình đẳng.
Câu 2/20
A. housekeeping
B. homemaker
C. house husband
D. householder
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. housekeeping (n): việc dọn dẹp, trông nom nhà cửa
B. homemaker (n): người nội trợ
C. house husband (n): chồng nội trợ
D. householder (n): chủ hộ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ In Korea, many people still feel that women should be in charge of housekeeping after getting married.
Dịch nghĩa: Ở Hàn Quốc, nhiều người vẫn cho rằng phụ nữ nên đảm đương việc nhà sau khi kết hôn.
Câu 3/20
A. Suing
B. Pursuing
C. Making
D. Falling
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Suing (v-ing): kiện tụng
B. Pursuing (v-ing): theo đuổi
C. Making (v-ing): làm, tạo ra
D. Falling (v-ing): ngã, rơi
Cấu trúc: pursue a job/career/goal - theo đuổi một công việc/sự nghiệp/mục tiêu.
Chọn B.
→ Pursuing a man’s job means that a woman has to be patient and hard-working.
Dịch nghĩa: Theo đuổi một công việc vốn được xem là của nam giới có nghĩa là người phụ nữ phải kiên nhẫn và chăm chỉ.
Câu 4/20
A. possibility
B. way
C. use
D. access
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. possibility (n): khả năng
B. way (n): cách thức
C. use (n): sự sử dụng
D. access (n): quyền truy cập, quyền tiếp cận
Cấu trúc: have access to something - có quyền truy cập vào/có quyền sử dụng/được tiếp cận với cái gì đó.
Chọn D.
→ In Yemen, women have less access to property ownership, credit, training and employment.
Dịch nghĩa: Ở Yemen, phụ nữ ít được tiếp cận với quyền sở hữu tài sản, tín dụng, đào tạo và việc làm hơn.
Câu 5/20
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. the + same N: cùng, giống (phải có mạo từ “the”)
B. alike: là tính từ/ phó từ, không dùng được trước danh từ như “work”
C. similar (adj): tương tự
D. identical (adj): giống, giống hệt (không có điểm khác biệt nào)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn C.
→ The principle of equal pay is that men and women doing similar work should get paid the same amount.
Dịch nghĩa: Nguyên tắc trả lương công bằng là nam và nữ làm công việc tương tự nhau thì nên được trả cùng một mức lương.
Câu 6/20
Choose the correct answer.
She is the first black woman to be ______ as the country’s Prime Minister.
A. represented
B. elected
C. received
D. rewarded
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. represented (v-ed): được đại diện
B. elected (v-ed): được bầu chọn
C. received (v-ed): được nhận
D. rewarded (v-ed): được thưởng
Cấu trúc: be elected as + vị trí: được bầu làm…
Chọn B.
→ She is the first black woman to be elected as the country’s Prime Minister.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người phụ nữ da đen đầu tiên được bầu làm Thủ tướng của đất nước.
Câu 7/20
A. accommodations
B. expenses
C. conditions
D. costs
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. accommodations (n): chỗ ở
B. expenses (n): chi phí
C. conditions (n): điều kiện
D. costs (n): chi phí
Cụm từ: living conditions (n): điều kiện sống.
Chọn C.
→ We need to work harder to improve living conditions for the underprivileged women.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần nỗ lực hơn nữa để cải thiện điều kiện sống cho những người phụ nữ kém may mắn.
Câu 8/20
A. against
B. towards
C. away
D. for
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
- fight against something: đấu tranh chống lại điều gì.
- fight for something: đấu tranh để giành được điều gì.
Ở đây, “unfair treatment” (sự đối xử bất công) là điều mà họ muốn chống lại, nên dùng “against”.
Chọn A.
→ These days, many female workers are committed to fighting against unfair treatment at work.
Dịch nghĩa: Ngày nay, nhiều nữ công nhân đang quyết tâm đấu tranh chống lại sự đối xử bất công tại nơi làm việc.
Câu 9/20
A. independent
B. flexible
C. determined
D. careful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. unimaginable
B. incapable
C. apathetic
D. enthusiastic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. pay
B. paying
C. to paying
D. to pay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. went
B. go
C. going
D. to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. to go
B. be going
C. go
D. gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. running
B. to run
C. to running
D. run
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. to be making - done
B. making - being done
C. to make - for doing
D. make - to do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. to go and fish
B. to go fishing
C. going fishing
D. to go to fish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. tireless
B. tiresome
C. tiring
D. tired
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. delight
B. delightful
C. delighting
D. delighted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. tired
B. tiresome
C. tire
D. tiring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.