Choose the correct answer.
______ a man’s job means that a woman has to be patient and hard-working.
A. Suing
B. Pursuing
C. Making
D. Falling
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A. Suing (v-ing): kiện tụng
B. Pursuing (v-ing): theo đuổi
C. Making (v-ing): làm, tạo ra
D. Falling (v-ing): ngã, rơi
Cấu trúc: pursue a job/career/goal - theo đuổi một công việc/sự nghiệp/mục tiêu.
Chọn B.
→ Pursuing a man’s job means that a woman has to be patient and hard-working.
Dịch nghĩa: Theo đuổi một công việc vốn được xem là của nam giới có nghĩa là người phụ nữ phải kiên nhẫn và chăm chỉ.
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. the + same N: cùng, giống (phải có mạo từ “the”)
B. alike: là tính từ/ phó từ, không dùng được trước danh từ như “work”
C. similar (adj): tương tự
D. identical (adj): giống, giống hệt (không có điểm khác biệt nào)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn C.
→ The principle of equal pay is that men and women doing similar work should get paid the same amount.
Dịch nghĩa: Nguyên tắc trả lương công bằng là nam và nữ làm công việc tương tự nhau thì nên được trả cùng một mức lương.
Câu 2
A. tireless
B. tiresome
C. tiring
D. tired
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tireless (adj): không biết mệt, không mệt mỏi → trái nghĩa với “exhausted”.
B. tiresome (adj): gây phiền phức, gây khó chịu → nghĩa không phù hợp trong ngữ cảnh này.
C. tiring (adj): gây mệt mỏi, khiến ai đó cảm thấy mệt → đúng về nghĩa trong ngữ cảnh này.
D. tired (adj): cảm thấy mệt (diễn tả cảm xúc của người) → không đúng vì cần tính từ miêu tả “chuyến đi”.
Chọn C.
→ They are exhausted after a long and tiring journey.
Dịch nghĩa: Họ đã kiệt sức sau một chuyến đi dài và mệt mỏi.
Câu 3
A. justice
B. education
C. discrimination
D. mistake
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. delight
B. delightful
C. delighting
D. delighted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. to go
B. be going
C. go
D. gone
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. running
B. to run
C. to running
D. run
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.