20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5: Gender Equality-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 442 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. justice
B. education
C. discrimination
D. mistake
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. justice (n): bình đẳng, công bằng
B. education (n): giáo dục
C. discrimination (n): phân biệt
D. mistake (n): lỗi
Cụm từ: gender discrimination (n): phân biệt đối xử về giới.
Chọn C.
→ Gender discrimination should be eliminated so that people can receive equal opportunities.
Dịch nghĩa: Cần xóa bỏ phân biệt đối xử về giới để mọi người có cơ hội bình đẳng.
Câu 2/20
A. housekeeping
B. homemaker
C. house husband
D. householder
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. housekeeping (n): việc dọn dẹp, trông nom nhà cửa
B. homemaker (n): người nội trợ
C. house husband (n): chồng nội trợ
D. householder (n): chủ hộ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ In Korea, many people still feel that women should be in charge of housekeeping after getting married.
Dịch nghĩa: Ở Hàn Quốc, nhiều người vẫn cho rằng phụ nữ nên đảm đương việc nhà sau khi kết hôn.
Câu 3/20
A. Suing
B. Pursuing
C. Making
D. Falling
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Suing (v-ing): kiện tụng
B. Pursuing (v-ing): theo đuổi
C. Making (v-ing): làm, tạo ra
D. Falling (v-ing): ngã, rơi
Cấu trúc: pursue a job/career/goal - theo đuổi một công việc/sự nghiệp/mục tiêu.
Chọn B.
→ Pursuing a man’s job means that a woman has to be patient and hard-working.
Dịch nghĩa: Theo đuổi một công việc vốn được xem là của nam giới có nghĩa là người phụ nữ phải kiên nhẫn và chăm chỉ.
Câu 4/20
A. possibility
B. way
C. use
D. access
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. possibility (n): khả năng
B. way (n): cách thức
C. use (n): sự sử dụng
D. access (n): quyền truy cập, quyền tiếp cận
Cấu trúc: have access to something - có quyền truy cập vào/có quyền sử dụng/được tiếp cận với cái gì đó.
Chọn D.
→ In Yemen, women have less access to property ownership, credit, training and employment.
Dịch nghĩa: Ở Yemen, phụ nữ ít được tiếp cận với quyền sở hữu tài sản, tín dụng, đào tạo và việc làm hơn.
Câu 5/20
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. the + same N: cùng, giống (phải có mạo từ “the”)
B. alike: là tính từ/ phó từ, không dùng được trước danh từ như “work”
C. similar (adj): tương tự
D. identical (adj): giống, giống hệt (không có điểm khác biệt nào)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn C.
→ The principle of equal pay is that men and women doing similar work should get paid the same amount.
Dịch nghĩa: Nguyên tắc trả lương công bằng là nam và nữ làm công việc tương tự nhau thì nên được trả cùng một mức lương.
Câu 6/20
Choose the correct answer.
She is the first black woman to be ______ as the country’s Prime Minister.
A. represented
B. elected
C. received
D. rewarded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. represented (v-ed): được đại diện
B. elected (v-ed): được bầu chọn
C. received (v-ed): được nhận
D. rewarded (v-ed): được thưởng
Cấu trúc: be elected as + vị trí: được bầu làm…
Chọn B.
→ She is the first black woman to be elected as the country’s Prime Minister.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người phụ nữ da đen đầu tiên được bầu làm Thủ tướng của đất nước.
Câu 7/20
A. accommodations
B. expenses
C. conditions
D. costs
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. accommodations (n): chỗ ở
B. expenses (n): chi phí
C. conditions (n): điều kiện
D. costs (n): chi phí
Cụm từ: living conditions (n): điều kiện sống.
Chọn C.
→ We need to work harder to improve living conditions for the underprivileged women.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần nỗ lực hơn nữa để cải thiện điều kiện sống cho những người phụ nữ kém may mắn.
Câu 8/20
A. against
B. towards
C. away
D. for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
- fight against something: đấu tranh chống lại điều gì.
- fight for something: đấu tranh để giành được điều gì.
Ở đây, “unfair treatment” (sự đối xử bất công) là điều mà họ muốn chống lại, nên dùng “against”.
Chọn A.
→ These days, many female workers are committed to fighting against unfair treatment at work.
Dịch nghĩa: Ngày nay, nhiều nữ công nhân đang quyết tâm đấu tranh chống lại sự đối xử bất công tại nơi làm việc.
Câu 9/20
A. independent
B. flexible
C. determined
D. careful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. unimaginable
B. incapable
C. apathetic
D. enthusiastic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. pay
B. paying
C. to paying
D. to pay
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. went
B. go
C. going
D. to go
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. to go
B. be going
C. go
D. gone
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. running
B. to run
C. to running
D. run
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. to be making - done
B. making - being done
C. to make - for doing
D. make - to do
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. to go and fish
B. to go fishing
C. going fishing
D. to go to fish
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. tireless
B. tiresome
C. tiring
D. tired
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. delight
B. delightful
C. delighting
D. delighted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. tired
B. tiresome
C. tire
D. tiring
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.