Choose the correct answer.
Ann was very surprised to find the door unlocked. She remembered ______ it before she left.
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
- remember + to V: nhớ phải làm gì (theo bổn phận).
- remember + V-ing: nhớ đã làm gì.
Ta thấy hành động “lock” đã xảy ra rồi vì dựa vào vế sau của câu “before she left” (trước khi cô ấy đi). Vì vậy ta phải chia động từ “lock” ở dạng “locking”.
Chọn B.
→ Ann was very surprised to find the door unlocked. She remembered locking it before she left.
Dịch nghĩa: Ann rất ngạc nhiên khi thấy cửa không khóa. Cô ấy nhớ đã khóa nó trước khi đi rồi.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. the + same N: cùng, giống (phải có mạo từ “the”)
B. alike: là tính từ/ phó từ, không dùng được trước danh từ như “work”
C. similar (adj): tương tự
D. identical (adj): giống, giống hệt (không có điểm khác biệt nào)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn C.
→ The principle of equal pay is that men and women doing similar work should get paid the same amount.
Dịch nghĩa: Nguyên tắc trả lương công bằng là nam và nữ làm công việc tương tự nhau thì nên được trả cùng một mức lương.
Câu 2
A. tireless
B. tiresome
C. tiring
D. tired
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tireless (adj): không biết mệt, không mệt mỏi → trái nghĩa với “exhausted”.
B. tiresome (adj): gây phiền phức, gây khó chịu → nghĩa không phù hợp trong ngữ cảnh này.
C. tiring (adj): gây mệt mỏi, khiến ai đó cảm thấy mệt → đúng về nghĩa trong ngữ cảnh này.
D. tired (adj): cảm thấy mệt (diễn tả cảm xúc của người) → không đúng vì cần tính từ miêu tả “chuyến đi”.
Chọn C.
→ They are exhausted after a long and tiring journey.
Dịch nghĩa: Họ đã kiệt sức sau một chuyến đi dài và mệt mỏi.
Câu 3
A. to go
B. be going
C. go
D. gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. running
B. to run
C. to running
D. run
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. went
B. go
C. going
D. to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. justice
B. education
C. discrimination
D. mistake
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.