Choose the correct answer.
After a ______ journey, we finally could take a rest at a park.
A. tired
B. tiresome
C. tire
D. tiring
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
A. tired (adj): mệt mỏi (chỉ cảm xúc của người)
B. tiresome (adj): mệt nhọc, phiền hà, buồn chán
C. tire (v): làm mệt mỏi
D. tiring (adj): mệt mỏi (dùng cho sự vật/sự việc)
Chỗ trống đang cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “journey” phía sau, nên loại C.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
→ After a tiring journey, we finally could take a rest at a park.
Dịch nghĩa: Sau một chuyến đi mệt mỏi, cuối cùng chúng tôi cũng có thể nghỉ ngơi ở công viên.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. tireless
B. tiresome
C. tiring
D. tired
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tireless (adj): không biết mệt, không mệt mỏi → trái nghĩa với “exhausted”.
B. tiresome (adj): gây phiền phức, gây khó chịu → nghĩa không phù hợp trong ngữ cảnh này.
C. tiring (adj): gây mệt mỏi, khiến ai đó cảm thấy mệt → đúng về nghĩa trong ngữ cảnh này.
D. tired (adj): cảm thấy mệt (diễn tả cảm xúc của người) → không đúng vì cần tính từ miêu tả “chuyến đi”.
Chọn C.
→ They are exhausted after a long and tiring journey.
Dịch nghĩa: Họ đã kiệt sức sau một chuyến đi dài và mệt mỏi.
Câu 2
A. to go
B. be going
C. go
D. gone
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
- hear someone do something: nghe ai đó làm gì (nghe toàn bộ hành động đã xảy ra).
- hear someone doing something: nghe ai đó đang làm gì (nghe một phần hành động, thường đang xảy ra tại thời điểm nói, hoặc tập trung vào quá trình hành động).
Dựa vào ngữ cảnh câu và ngữ pháp, chọn đáp án C.
→ It was late at night, but I heard him go out.
Dịch nghĩa: Đã khuya rồi nhưng tôi vẫn nghe thấy anh ấy đi ra ngoài.
Câu 3
A. running
B. to run
C. to running
D. run
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. went
B. go
C. going
D. to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. to lock
B. locking
C. lock
D. she locks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. independent
B. flexible
C. determined
D. careful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.