Choose the correct answer.
They used to drink beer for breakfast in England years ago.
→ Beer ______ for breakfast in England years ago.
A. used to drink
B. used to drunk
C. used to be drunk
D. were used to drink
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
- Nhận thấy tân ngữ của câu thứ 1 được đưa lên làm chủ ngữ của câu thứ 2, nên đây là câu bị động.
- Cấu trúc câu bị động với “used to”: S + used to + be + Ved/V3.
Chọn C.
→ Beer used to be drunk for breakfast in England years ago.
Dịch nghĩa: Nhiều năm trước, ở Anh người ta từng uống bia vào bữa sáng.
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. needful
B. needed
C. need-blind
D. needy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. needful (adj): cần thiết, thiết yếu
B. needed (adj): được cần đến, cần thiết
C. need-blind (adj): không xét đến khả năng tài chính (thường nói về chính sách tuyển sinh của trường học)
D. needy (adj): nghèo túng, thiếu thốn, cần được giúp đỡ (đặc biệt là về tài chính)
Dựa vào ngữ nghĩa câu, chọn đáp án D.
→ The local government provides financial support to the children of needy parents.
Dịch nghĩa: Chính quyền địa phương hỗ trợ tài chính cho con cái của các bậc cha mẹ khó khăn.
Câu 2
A. top priority
B. top preference
C. utmost importance
D. chief priority
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. top priority (n.phr): ưu tiên hàng đầu.
B. top preference (n.phr): sở thích/ưu tiên hàng đầu (thường nói về sở thích cá nhân).
C. utmost importance (n.phr): tầm quan trọng tối đa, sai ngữ pháp, đúng phải là: be of the utmost importance.
D. chief priority (n.phr): ưu tiên chính, thường dùng trong các văn bản chính trị, quân sự hoặc trong nội bộ tổ chức.
Dựa vào ngữ nghĩa câu, chọn đáp án A.
→ Taking care of the needs of the old, the sick and the homeless is our top priority.
Dịch nghĩa: Việc quan tâm đến nhu cầu của người già, người bệnh và người vô gia cư là ưu tiên hàng đầu của chúng ta.
Câu 3
A. must be stopped
B. must stop
C. mustn’t be stopped
D. mustn’t stop
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. will be given
B. will give
C. won’t give
D. won’t be given
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. kept
B. worn
C. shown
D. filled in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. mustn’t be made
B. must make
C. must be made
D. mustn’t make
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. be used to build
B. be used to building
C. use to build
D. use to building
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.