khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/08/2025 531 Lưu

>; <; =

\(\frac{5}{{13}}\) của 208 cm ... \(\frac{8}{{11}}\) của 990 mm;

\(\frac{9}{{15}}\) của 1 giờ ... \(\frac{7}{8}\) của 48 phút

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\frac{5}{{13}}\) của 208 cm > \(\frac{8}{{11}}\) của 990 mm

Giải thích:

\(\frac{5}{{13}}\) của 208 cm = 208 cm × \(\frac{5}{{13}}\) = 80 cm

Đổi 80 cm = 800 mm

\(\frac{8}{{11}}\) của 990 mm = 990 mm ×\(\frac{8}{{11}}\) = 720 mm

Vì 800mm > 720mm nên:

\(\frac{5}{{13}}\) của 208 cm > \(\frac{8}{{11}}\) của 990 mm

\(\frac{9}{{15}}\) của 1 giờ < \(\frac{7}{8}\) của 48 phút

Giải thích:

\(\frac{9}{{15}}\) của 1 giờ = \(\frac{9}{{15}} \times 60\) phút = 36 phút

\(\frac{7}{8}\) của 48 phút = \(\frac{7}{8} \times 48\) phút = 42 phút

Vì 36 phút < 42 phút nên:

\(\frac{9}{{15}}\) của 1 giờ < \(\frac{7}{8}\) của 48 phút

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{6}{9}\)      
B. \(\frac{4}{6}\)  
C.\(\frac{{24}}{{36}}\)                              
D. \(\frac{2}{3}\)

Lời giải

a) Đáp án đúng là: D

\(\frac{{12}}{{18}} = \frac{{12:6}}{{18:6}} = \frac{2}{3}\)

Lời giải

Sắp xếp tên các món ăn được theo số lượng được các bạn học sinh yêu thích nhất theo thứ tự tăng dần là: Bún, xôi, phở, bánh mì.

Giải thích:

Quy đồng các phân số: \(\frac{2}{9};\,\frac{1}{6};\,\frac{5}{{18}};\frac{1}{3}\)ta có:

Mẫu số chung: 18.

\(\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{4}{{18}}\); \(\frac{1}{6} = \frac{{1 \times 3}}{{6 \times 3}} = \frac{3}{{18}}\); \(\frac{5}{{18}} = \frac{{5 \times 1}}{{18 \times 1}} = \frac{5}{{18}}\); \(\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 6}}{{3 \times 6}} = \frac{6}{{18}}\)

Vì 3 < 4 < 5 < 6 nên \(\frac{1}{6} < \frac{2}{9} < \frac{5}{{18}} < \frac{1}{3}\)

Vậy sắp xếp tên các món ăn được theo số lượng được các bạn học sinh yêu thích nhất theo thứ tự tăng dần là: Bún, xôi, phở, bánh mì.

Câu 3

A. \(\frac{9}{{51}}\) và \(\frac{{35}}{{51}}\)   
B. \(\frac{8}{{51}}\) và \(\frac{{35}}{{51}}\)    
C. \(\frac{9}{{51}}\) và \(\frac{{33}}{{51}}\) 
D. \(\frac{6}{{34}}\) và \(\frac{{35}}{{51}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{3}{7}:\frac{4}{9}\)                    
B. \(\frac{5}{{14}} + \frac{{27}}{{28}}\)      
C. \(\frac{{13}}{{14}} \times \frac{3}{7}\)  
D. \(\frac{{23}}{{28}} - \frac{2}{7}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 30 l                      
B. 20 l                      
C. 10 l  
D. 40 l

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP