Đổ dung dịch chứa 1 gam NaOH vào dung dịch chứa 1 gam HCl. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu nào?
A. Màu đỏ.
B. Màu xanh.
C. Không đổi màu.
D. Không xác định được.
Câu hỏi trong đề: 12 Bài tập về phản ứng trao đổi (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Số mol NaOH là \({n_{NaOH}} = \frac{1}{{40}}\,mol\)
Số mol HCl là \({n_{HCl}} = \frac{1}{{36,5}}\,mol\)
PTHH: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Tỉ lệ phản ứng: 1 1
Đề bài: \(\frac{1}{{40}}\)\(\frac{1}{{36,5}}\) (mol)
\( \Rightarrow \) HCl dư, sau phản ứng dung dịch có môi trường acid.
\( \Rightarrow \)Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Theo bài ra: \[{n_{N{a_2}C{O_3}}} = 0,1.0,05 = 0,005\,(mol)\]
Phương trình hoá học:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
a) Theo phương trình hoá học, cứ 1 mol Na2CO3 phản ứng hết với 2 mol HCl.
Vậy cứ 0,005 mol Na2CO3 phản ứng hết với 0,01 mol HCl.
Thể tích của dung dịch HCl là \[\frac{{0,01}}{{0,1}}\]= 0,1 L = 100 ml.
b) Theo phương trình hoá học, cứ 1 mol Na2CO3 phản ứng sinh ra 1 mol CO2.
Vậy cứ 0,005 mol Na2CO3 phản ứng sinh ra 0,005 mol CO2.
Thể tích của khí CO2 là: 0,005.24,79 = 0,12395 lít.
Câu 2
A. 7,84 lít.
B. 6,72 lít.
C. 8,68 lít.
D. 5,90 lít.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\({n_{CaC{O_3}}} = \frac{{35}}{{100}} = 0,35{\rm{ (mol)}}\)
PTHH: \(CaC{{\rm{O}}_3} + 2HCl \to CaC{l_2}{\rm{ }} + {\rm{ }}{H_2}{\rm{O + C}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}\)
Ta có: \({n_{C{O_2}}} = {n_{CaC{{\rm{O}}_3}}} = 0,35{\rm{ (mol)}}\)
\[ \Rightarrow {V_{C{O_2}}} = n.24,79 = 0,35.24,79 = 8,68{\rm{ (L)}}\]
Câu 3
A. 11,7.
B. 5,85.
C. 4,68.
D. 9,87.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 1,755.
B. 2,235.
C. 3,990.
D. 3,909.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. CuCl2.
B. FeCl2.
C. FeCl3.
D. ZnCl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 19,6 gam.
B. 9,8 gam.
C. 4,9 gam.
D. 17,4 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.