Bảng dưới đây thông kê lại thời gian Minh đi làm từ nhà đến cơ quan.

(a) Tổng số lần Minh đã đi là 100.
(b) Trong 100 lần ông Minh đã đi, hiệu số thời gian của hai lần bất kì không vượt quá 18 phút.
(c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là Q = 4,43 (kết quả đã làm tròn đến hàng phần trăm).
(d) Phương sai của mẫu số liệu đã cho bằng 10.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Tổng số lần Minh đã đi là 22 + 38 + 27 + 8 + 4 + 1 = 100.
b) Khoảng biến thiên R = 33 – 15 = 18.
Do đó hiệu số thời gian của hai lần bất kì không vượt quá 18 phút.
c)

Có \(\frac{n}{4} = 25\). Nhóm [18; 21) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn 25 nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ nhất.
Khi đó \({Q_1} = 18 + \frac{{25 - 22}}{{38}}.3 = \frac{{693}}{{38}}\).
Có \(\frac{{3n}}{4} = 75\). Nhóm [21; 24) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn 75 nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ ba.
Khi đó \({Q_3} = 21 + \frac{{75 - 60}}{{27}}.3 = \frac{{68}}{3}\).
Suy ra \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = \frac{{68}}{3} - \frac{{693}}{{38}} = \frac{{505}}{{114}} \approx 4,43\).
d) Ta có \(\overline x = \frac{{22.16,5 + 38.19,5 + 27.22,5 + 8.25,5 + 4.28,5 + 1.31,5}}{{100}} = 20,61\).
\({s^2} = \frac{1}{{100}}\left[ \begin{array}{l}22.{\left( {16,5 - 20,61} \right)^2} + 38.{\left( {19,5 - 20,61} \right)^2} + 27.{\left( {22,5 - 20,61} \right)^2}\\ + 8.{\left( {25,5 - 20,61} \right)^2} + 4.{\left( {28,5 - 20,61} \right)^2} + 1.{\left( {31,5 - 20,61} \right)^2}\end{array} \right] = 10,7379\).
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Số lượng khách du lịch đến tỉnh Quảng Ninh được cho dưới bảng sau

Cỡ mẫu n = 3 + 9 + 3 + 2 = 17.
Có \(\frac{n}{4} = 4,25\). Nhóm [5; 9) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn 4,25 nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ nhất.
Ta có \({Q_1} = 5 + \frac{{\frac{{17}}{4} - 3}}{9}.4 = \frac{{50}}{9}\).
Có \(\frac{{3n}}{4} = 12,75\). Nhóm [9; 13) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn 12,75 nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ ba.
Ta có \({Q_3} = 9 + \frac{{\frac{{3.17}}{4} - 12}}{3}.4 = 10\).
Khoảng tứ phân vị là Q = 10 – \(\frac{{50}}{9}\) ≈ 4,44.
Trả lời: 4,44.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Cỡ mẫu n = 50.
Có \(\frac{n}{4} = \frac{{50}}{4} = 12,5\). Nhóm [8; 10) là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn 12,5 nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ nhất.
Ta có \({Q_1} = 8 + \frac{{12,5 - 6}}{{14}}.2 \approx 8,93\).
Trả lời: 8,93.
Câu 3
13,76.
13,88.
13,28.
13,75.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \[R = 20\].
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là \[{Q_3} = 37\].
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là \[\overline x \approx 31,61\].
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là \[{s^2} \approx 39,38\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
18,04.
6,4.
8,72.
2,53.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
[20; 40).
[0; 20).
[40; 60).
[60; 80).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





