Câu hỏi:

13/09/2025 71 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu \(_{19}^{39}\;{\rm{K}}\). Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a) Nguyên tố \(_{19}^{39}\;{\rm{K}}\) đứng ở ô số 39 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

b) Hạt nhân \(_{19}^{39}\;{\rm{K}}\) có điện tích +19e.

c) Hạt nhân \(_{19}^{39}\;{\rm{K}}\) có 20 nucleon không mang điện.

d) Một hạt nhân X có 40 nucleon trong đó có 20 nucleon không mang điện. X và \(_{19}^{39}\;{\rm{K}}\)  là hai hạt nhân đồng vị.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Số thứ tự ứng với số Z = 19.

b) Đúng

c) Đúng. Số nucleon không mang điện là N = 39 – 19 = 20.

d) Sai. Hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số proton, khác số neutron.

Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6,14.1025 hạt. 

B. 4,87.1024 hạt. 

C. 3,31.1025 hạt. 

D. 5,68.1025 hạt.

Lời giải

Số hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) là:

\[N = {N_A}.n = {N_A}.\frac{m}{M} = {6,02.10^{23}}.\frac{{102}}{{63}} = {9,75.10^{23}}\]

Trong 1 hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có 29 proton, 34 neutron, do đó trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có:

\[{N_p} = {9,75.10^{23}}.29 = {2,8.10^{25}}\] và \[{N_n} = {9,75.10^{23}}.34 = {3,3.10^{25}}\]

Số neutron nhiều hơn số proton xấp xỉ 5.1024 hạt. Chọn B

Lời giải

Áp dụng công thức tính bán kính hạt nhân

\[{\rm{R}} = {{\rm{R}}_0}\;{{\rm{A}}^{\frac{1}{3}}} \Rightarrow \frac{{{R_{Pb}}}}{{{R_{Al}}}} = {\left( {\frac{{206}}{{27}}} \right)^{\frac{1}{3}}} = 1,97\]. Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Số neutron là 5. 

B. Số proton là 5.

C. Số nucleon là 10.   
D. Điện tích hạt nhân là 15e.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(_{82}^{125}\;{\rm{Pb}}.\)

B. \(_{82}^{207}\;{\rm{Pb}}.\)

C. \(_{125}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

D. \(_{207}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(_7^{14}\;{\rm{N}}.\)  

B. \(_5^{11}\;{\rm{B}}.\)

C. \(_6^{12}{\rm{C}}.\)

D. \(_2^4{\rm{He}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP