Câu hỏi:

13/09/2025 74 Lưu

PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3

So sánh bán kính hạt nhân của hai đồng vị của nguyên tố carbon: \(_6^{12}{\rm{C;}}\,\,_6^{14}{\rm{C}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({\rm{R}} = {{\rm{R}}_0} \cdot {{\rm{A}}^{\frac{1}{3}}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{R}}_{{\rm{C}}12}}}}{{{{\rm{R}}_{{\rm{C}}14}}}} = {\left( {\frac{{{{\rm{A}}_{{\rm{C}}12}}}}{{\;{{\rm{A}}_{{\rm{C}}14}}}}} \right)^{\frac{1}{3}}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{R}}_{{\rm{C}}12}}}}{{{{\rm{R}}_{{\rm{C}}14}}}} = {\left( {\frac{{12}}{{14}}} \right)^{\frac{1}{3}}} = 0,95\)

Đáp án: 0,95.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Từ dữ kiện đề bài, ta biết được cấu tạo và kí hiệu của các hạt nhân:

Hạt nhân X có tất cả 19 nucleon, gồm 9 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_9^{19}{\rm{X}}.\)

Hạt nhân Y có tất cả 20 nucleon, gồm 9 proton và 11 neutron, kí hiệu \(_9^{20}{\rm{Y}}.\)

Hạt nhân Z có tất cả 20 nucleon, gồm 10 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_{10}^{20}{\rm{Z}}.\)

a) Hạt nhân X và Y là hai hạt nhân đồng vị \[ \Rightarrow \] phát biểu a) Đúng.

b) Hạt nhân X có điện tích \( + 9{\rm{e}},\) hạt nhân \({\rm{Z}}\) có điện tích \( + 10{\rm{e}} \Rightarrow \) phát biểu b) Sai.

c) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối là \(20 \Rightarrow \) phát biểu c) Đúng.

d) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối nên có bán kính xấp xỉ bằng nhau theo công thức \(R = \left( {{{1,2.10}^{ - 15}}\;{\rm{m}}} \right){A^{1/3}} \Rightarrow \) phát biểu d) Đúng.

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

Câu 2

A. Số neutron là 5. 

B. Số proton là 5.

C. Số nucleon là 10.   
D. Điện tích hạt nhân là 15e.

Lời giải

Hạt nhân nguyên tử \(_5^{10}X\)có A = 10 nucleon cấu tạo gồm Z = 5 proton và (A – Z) = 10 – 5 = 5 neutron. Điện tích hạt nhân là +5e.

Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 6,14.1025 hạt. 

B. 4,87.1024 hạt. 

C. 3,31.1025 hạt. 

D. 5,68.1025 hạt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(_{82}^{125}\;{\rm{Pb}}.\)

B. \(_{82}^{207}\;{\rm{Pb}}.\)

C. \(_{125}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

D. \(_{207}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP