khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/09/2025 6,410 Lưu

Khi truyền nhiệt lượng \(Q\) cho khối khí trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là \(3 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\) và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

a) Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \({\rm{Q}} < 0\).

b) Thể tích khí trong xi lanh là 7,0 lít.

c) Độ lớn công mà khối khí thực hiện là 2100 J.

d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì \({\rm{Q}} = {10^3}\;{\rm{J}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \(Q > 0 \Rightarrow \) a) Sai

Thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít \( \Rightarrow \) b) Sai

\(|A| = p\Delta V = 3 \cdot {10^5} \cdot 7 \cdot {10^{ - 3}} = 2100\;{\rm{J}} \Rightarrow \) c) Đúng

\(\Delta U = Q + A \Rightarrow  - 1100 = Q - 2100 \Rightarrow Q = {10^3}\;{\rm{J}} \Rightarrow \) d) Đúng

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trạng thái

\(p\)

\(V\)

\(T\)

Ngăn trái ban đầu

\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\)

\(S.50\)

 

Ngăn phải ban đầu

\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\)

\(S.30\)

 

Ngăn trái lúc sau

\({p_1}\)

\(S.(50 + 10) = S.60\)

 

Ngăn phải lúc sau

\({p_2}\)

\(S.(30 - 10) = S.20\)

 

\(pV = {\rm{ const }} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 50 = {p_1} \cdot S.60}\\{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 30 = {p_2} \cdot S.20}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1} = {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\\{{p_2} = 1,8 \cdot {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\end{array}} \right.} \right.\)

\({F_{ht}} = m{a_{ht}} \Rightarrow {p_2}S + k\Delta {l_2} + k\Delta {l_1} - {p_1}S = m{\omega ^2}r\)

\( \Rightarrow 1,8 \cdot {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} + 10 \cdot 0,1 + 10 \cdot 0,1 - {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} = 0,4 \cdot {\omega ^2} \cdot (0,1 + 0,1) \Rightarrow \omega  \approx 100{\rm{rad}}/{\rm{s}}\)

Trả lời ngắn: 100

Câu 5

A. độ Celsius (kí hiệu 00C ).

B. độ Kelvin (kí hiệu K ) và độ Celsius (kí hiệu 0C ).

C. độ Kelvin (kí hiệu K).

D. độ Fahrenheit (kí hiệu 0 F ).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP