Khi truyền nhiệt lượng \(Q\) cho khối khí trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là \(3 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\) và không đổi trong quá trình khí dãn nở.
a) Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \({\rm{Q}} < 0\).
b) Thể tích khí trong xi lanh là 7,0 lít.
c) Độ lớn công mà khối khí thực hiện là 2100 J.
d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì \({\rm{Q}} = {10^3}\;{\rm{J}}\).
Khi truyền nhiệt lượng \(Q\) cho khối khí trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là \(3 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\) và không đổi trong quá trình khí dãn nở.
a) Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \({\rm{Q}} < 0\).
b) Thể tích khí trong xi lanh là 7,0 lít.
c) Độ lớn công mà khối khí thực hiện là 2100 J.
d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì \({\rm{Q}} = {10^3}\;{\rm{J}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \(Q > 0 \Rightarrow \) a) Sai
Thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít \( \Rightarrow \) b) Sai
\(|A| = p\Delta V = 3 \cdot {10^5} \cdot 7 \cdot {10^{ - 3}} = 2100\;{\rm{J}} \Rightarrow \) c) Đúng
\(\Delta U = Q + A \Rightarrow - 1100 = Q - 2100 \Rightarrow Q = {10^3}\;{\rm{J}} \Rightarrow \) d) Đúng
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Hình 1.
Lời giải
Đẳng áp và thể tích giảm. Chọn C
Lời giải
|
Trạng thái |
\(p\) |
\(V\) |
\(T\) |
|
Ngăn trái ban đầu |
\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\) |
\(S.50\) |
|
|
Ngăn phải ban đầu |
\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\) |
\(S.30\) |
|
|
Ngăn trái lúc sau |
\({p_1}\) |
\(S.(50 + 10) = S.60\) |
|
|
Ngăn phải lúc sau |
\({p_2}\) |
\(S.(30 - 10) = S.20\) |
|
\(pV = {\rm{ const }} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 50 = {p_1} \cdot S.60}\\{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 30 = {p_2} \cdot S.20}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1} = {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\\{{p_2} = 1,8 \cdot {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\end{array}} \right.} \right.\)
\({F_{ht}} = m{a_{ht}} \Rightarrow {p_2}S + k\Delta {l_2} + k\Delta {l_1} - {p_1}S = m{\omega ^2}r\)
\( \Rightarrow 1,8 \cdot {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} + 10 \cdot 0,1 + 10 \cdot 0,1 - {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} = 0,4 \cdot {\omega ^2} \cdot (0,1 + 0,1) \Rightarrow \omega \approx 100{\rm{rad}}/{\rm{s}}\)
Trả lời ngắn: 100
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. độ Celsius (kí hiệu ).
B. độ Kelvin (kí hiệu K ) và độ Celsius (kí hiệu ).
C. độ Kelvin (kí hiệu K).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





