PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình vẽ. Đồ thị bên tương ứng với đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí đó trong hình nào sau đây?


A. Hình 1.
Quảng cáo
Trả lời:
Đẳng áp và thể tích giảm. Chọn C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên \(Q > 0 \Rightarrow \) a) Sai
Thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít \( \Rightarrow \) b) Sai
\(|A| = p\Delta V = 3 \cdot {10^5} \cdot 7 \cdot {10^{ - 3}} = 2100\;{\rm{J}} \Rightarrow \) c) Đúng
\(\Delta U = Q + A \Rightarrow - 1100 = Q - 2100 \Rightarrow Q = {10^3}\;{\rm{J}} \Rightarrow \) d) Đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Trạng thái |
\(p\) |
\(V\) |
\(T\) |
|
Ngăn trái ban đầu |
\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\) |
\(S.50\) |
|
|
Ngăn phải ban đầu |
\({1,2.10^5}\;{\rm{Pa}}\) |
\(S.30\) |
|
|
Ngăn trái lúc sau |
\({p_1}\) |
\(S.(50 + 10) = S.60\) |
|
|
Ngăn phải lúc sau |
\({p_2}\) |
\(S.(30 - 10) = S.20\) |
|
\(pV = {\rm{ const }} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 50 = {p_1} \cdot S.60}\\{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot S \cdot 30 = {p_2} \cdot S.20}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1} = {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\\{{p_2} = 1,8 \cdot {{10}^5}\;{\rm{Pa}}}\end{array}} \right.} \right.\)
\({F_{ht}} = m{a_{ht}} \Rightarrow {p_2}S + k\Delta {l_2} + k\Delta {l_1} - {p_1}S = m{\omega ^2}r\)
\( \Rightarrow 1,8 \cdot {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} + 10 \cdot 0,1 + 10 \cdot 0,1 - {10^5} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} = 0,4 \cdot {\omega ^2} \cdot (0,1 + 0,1) \Rightarrow \omega \approx 100{\rm{rad}}/{\rm{s}}\)
Trả lời ngắn: 100
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. độ Celsius (kí hiệu ).
B. độ Kelvin (kí hiệu K ) và độ Celsius (kí hiệu ).
C. độ Kelvin (kí hiệu K).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


