khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/10/2025 553 Lưu

Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên internet trong một tuần của một học sinh lớp 10:

Số lần

0

1

2

3

4

5

Số học sinh

2

4

6

12

8

3

Hãy tìm các tứ phân vị cho mẫu số liệu này.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cỡ mẫu: \(n = 2 + 4 + 6 + 12 + 8 + 3 = 35\)

Vì cỡ mẫu là \(n = 35\), là số lẻ, nên giá trị của tứ phân vị thứ hai là \({Q_2} = {x_{18}} = 3\).

Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của mẫu: \({x_1};{x_2}; \ldots ;{x_{17}}\). Do đó: \({Q_1} = {x_9} = 2\).

Tứ phân vị thứ ba là trung vị của mẫu: \({x_{19}};{x_{20}}; \ldots ;{x_{35}}\). Do đó: \({Q_3} = {x_{27}} = 4\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 0,9\,{{\rm{m}}^2}\]. 
B. \[199\,{{\rm{m}}^2} \pm 0,8\,{{\rm{m}}^2}\].                
C. \[199\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].    
D. \[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].

Lời giải

Chọn D

Ta có \[x = 7,8\,{\rm{m}} \pm 2\,{\rm{cm}}\] \[ \Rightarrow 7,78\,{\rm{m}} \le x \le 7,82\,{\rm{m}}\].

\[y = 25,6\,{\rm{m}} \pm 4\,{\rm{cm}}\]\[ \Rightarrow 25,56\,{\rm{m}} \le y \le 25,64\,{\rm{m}}\].

Do đó diện tích của hình chữ nhật thỏa \[198,8568\,{{\rm{m}}^2} \le xy \le 200,5048\,{{\rm{m}}^2}\]

Vậy cách viết chuẩn của diện tích sau khi quy tròn là \[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].

Câu 2

A. \({\Delta _{45}} = 0,3\).                           
B. \({\Delta _{45}} \le 0,3\).          
C. \({\Delta _{45}} \le - 0,3\).                               
D. \({\Delta _{45}} = - 0,3\).

Lời giải

Chọn B

Ta có độ dài dài gần đúng của cây thước là \(a = 45\) với độ chính xác \(d = 0,3\)

Nên sai số tuyệt đối \({\Delta _{45}} \le d = 0,3\)

Câu 6

A. Số quy tròn của \[a\] là \[1,2\] (m).       
B. Số quy tròn của \[a\] là \[1,23\] (m).                 
C. Số quy tròn của \[a\] là \[1,24\] (m).     
D. Số quy tròn của \[a\] là \[1,248\] (m).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP