Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.
GETTING TO THE ROOT OF BONSAI CRIME
Bonsai trees have always been a source of great fascination to people. They are perfect miniatures, grown in pots small enough to sit on a windowsill. You have to keep reminding yourself that these frees are actually real and identical to their larger cousins in all (31) ______except their size. Rather like other small and perfectly-formed artifacts, bonsai trees command quite a high price in the marketplace and so it doesn't come as a great surprise to find that they also (32) ______the attention of thieves. It seems that quite a flourishing business has evolved, in which they are stolen from the homes of growers and collectors, then repotted and trimmed by unscrupulous dealers, to be sold on, at good prices, to (33) ______buyers.
One of Britain's top collectors of bonsai trees, Paul Widdington, believes that he has found a solution, however. After losing his life's work, valued at £250,000, when burglars broke into his home one night, Paul decided to (34) ______the possibilities of electronically tagging the trees he bought as a replacement. This involves injecting a microchip the size of a grain of rice into the trunk of each tree. Each chip is a laser-etched with information which is stored in a central register held by the police. Paul is quite aware that this kind of data-tagging doesn't (35) ______thieves from stealing the trees in the first place, although it may increase the chances of getting them back. So he's also installing a security alarm system complete with infra-red detectors, in his home.
Question 32
A. attract
B. inquire
C. appeal
D. invite
Câu hỏi trong đề: Tuyển tập đề thi thử Tiếng Anh cực hay có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
A. attract (v) thu hút
B. inquire (v) yêu cầu
C. appeal to sb (v) được ai đó yêu thích [Ví dụ: This kind of clothes appeals to me]
D. invite (v) mời
Giải thích: attract attention: thu hút sự chú ý
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Yes, I enjoyed it very much
B. Maybe I'll be out
C. Yes, I'm going to stay in
D. I think so
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Giải thích:
A. Yes, I enjoyed it very much: Có chứ, tôi đã thích nó lắm.
B. Maybe I’ll be out: Có thể là tôi sẽ ra ngoài.
C. Yes, I’m going to stay in: Có chứ, tôi định ở nhà.
D. I think so: Tôi nghĩ vậy.
A sai vì hỏi tối nay đi không mà lại nói là “đã thích”, như vậy hiểu là đã đi tham dự, và thấy thích nó.
B sai vì trả lời không đúng trọng tâm, hỏi có tham gia không mà nói tôi sẽ ra ngoài?
C sai vì phía trước thì nói có (đi), phía sau lại bảo ở nhà, mâu thuẫn.
Dịch nghĩa: Mai và Lan là bạn. Lan hỏi Mai về kế hoạch của Mai.
- Cậu định đi xem live-show của Sơn Tùng hôm nay à?
- Tớ nghĩ vậy.
Câu 2
A. prospects
B. opportunities
C. chances
D.sources
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
Câu 3
A. would ring
B. rang
C. had rung
D. was ringing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. so successful her business was
B. so successful was her business
C. her business was successful
D. so was her successful business
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. in danger
B. in the dark
C. in hot water
D. under control
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I whispered so nobody could hear our conversation.
B. I whispered so that somebody could not hear our conversation.
C. I whispered so that nobody could not hear our conversation.
D. I whispered so that nobody could hear our conversation.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.