Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
Emily always gets up early, so she is usually early for school.
Quảng cáo
Trả lời:
A
early: sớm
A. late: muộn
B. hard: chăm chỉ/khó
C. on time: đúng giờ
D. at work: ở nơi làm việc
=> early (sớm) >< late (muộn).
Dịch: Emily luôn dậy sớm, vì vậy cô ấy thường đến trường sớm.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
smart: thông minh
A. happy: vui vẻ
B. clever: thông minh, lanh lợi
C. lazy: lười biếng
D. hardworking: chăm chỉ
=> smart = clever.
Dịch: Nam rất thông minh. Cậu ấy luôn trả lời tốt câu hỏi của giáo viên.
Câu 2
Lời giải
C
Dấu hiệu: “at 3 p.m. tomorrow” => thời điểm cụ thể, đã được sắp xếp trước trong tương lai
Ta có thì hiện tại tiếp diễn diễn tả các kế hoạch đã được sắp xếp chắc chắn trong tương lai.
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ “John and I” là số nhiều => are playing
=> John and I are playing badminton at 3 p.m. tomorrow.
Dịch: Tôi và John sẽ chơi cầu lông vào lúc 3 giờ chiều ngày mai.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.