Câu hỏi:

15/10/2025 80 Lưu

I _____ my hand when I _____ dinner.     

A. burning / cook                                   
B. was burning / cooked             
C. burned / was cooking                          
D. burned / cooking

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

- Từ “when” trong câu dùng để miêu tả 1 hành động cắt ngang 1 hành động khác trong quá khứ: quá khứ tiếp diễn (hành động nền đang xảy ra) + quá khứ đơn (hành động ngắn xen vào).

- Hành động nền (nấu ăn) đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn “was cooking”.

- Hành động ngắn hơn (làm bỏng tay) xen ngang → quá khứ đơn “burned”.

Dịch: Tôi bị bỏng tay khi đang nấu bữa tối.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

brave (adj): dũng cảm

collection (n): bộ sưu tập

let (v): cho phép

rude (adj): thô lỗ, bất lịch sự

buildings (n): các tòa nhà

21. let

Cấu trúc: let sbd + V = cho phép ai làm gì.

→ “My parents let me play...”

Dùng “let” là hợp nghĩa, vì bố mẹ cho phép chơi cuối tuần.

Dịch: Bố mẹ tôi chỉ cho tôi chơi game trên máy tính vào cuối tuần. Thật không công bằng!

Câu 2

A. They allow no pets to enter the building.        
B. They allow animals, but not pets, to enter the building.
C. Only service pets can’t enter the building.
D. Only service pets can enter the building.

Lời giải

D

Dịch biển báo: Không được mang theo thú cưng. Ngoại trừ động vật hỗ trợ.

Xét các đáp án:

A. Họ không cho phép thú cưng vào tòa nhà.

B. Họ cho phép động vật, nhưng không cho phép thú cưng vào tòa nhà.

C. Chỉ thú cưng phục vụ mới không được vào tòa nhà.

D. Chỉ thú cưng phục vụ mới được vào tòa nhà.

Dựa vào nội dung trên biển báo, chọn D.

Câu 3

A. doesn’t study        
B. isn’t studying        
C. isn’t study            
D. don’t study

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. am doing/ is reading                              
B. are doing/ is reading     
C. is doing/ are reading                               
D. am doing/ are reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You are not allowed to park here on weekdays.     
B. You can park here for up to 30 minutes on the weekend.
C. You can park here for up to 30 minutes between 9am and 6pm on Monday. 
D. You are allowed to park here for more than 30 minutes on Monday and Friday.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP