khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,708 Lưu

Choose the word(s) that is CLOSEST in meaning to the underlined word(s).

Doing chores also helps develop children's gratitude to their parents because they understand how hard their parents try every day for their family life.

A. approval   
B. honour      
C. thankfulness       
D. responsibility

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Gratitude ~ thankfulness: lòng biết ơn

Dịch nghĩa: Làm việc nhà cũng giúp trẻ phát triển lòng biết ơn đối với cha mẹ vì chúng hiểu cha mẹ đã cố gắng thế nào mỗi ngày cho cuộc sống gia đình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Children learn how to respect older people, who have a wealth of life experiences.

A. abundance          
B. resource   
C. property   
D. fortune

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Wealth ~ abundance: sự giàu có, phong phú

Dịch nghĩa: Trẻ em học cách tôn trọng người lớn tuổi, những người có sự phong phú về kinh nghiệm sống.

Câu 3:

It's not difficult to reduce your carbon footprint. You can do it by making your daily activities eco-friendly.

A. climate-friendly 
B. unfriendly             
C. kindly                        
D. environmentally-friendly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

eco-friendly ~ environmentally-friendly: thân thiện với môi trường

Dịch nghĩa: Việc giảm lượng khí thải carbon không khó. Bạn có thể làm điều đó bằng cách khiến các hoạt động hàng ngày thân thiện với môi trường.

Câu 4:

A carbon footprint is the total amount of C02 produced by human activities and includes the emissions of other greenhouse gases.

A. discharges          
B. controls    
C. reductions           
D. expansion

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Emissions ~ discharges: sự thải ra

Dịch nghĩa: Dấu chân carbon là tổng lượng CO₂ được tạo ra bởi các hoạt động của con người và bao gồm cả sự thải ra của các khí nhà kính khác.

Câu 5:

The participants in this programme are ordinary people whom the audience can really identify with.

A. recognize 
B. support     
C. remember 
D. establish

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Identify with ~  recognize: nhận diện, nhận ra

Dịch nghĩa: Những người tham gia chương trình này là những người bình thường mà khán giả thực sự có thể đồng cảm và nhận ra.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. audience       
B. judges 
C. viewers    
D. watchers

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

The panel of judges: ban giám khảo

Dịch nghĩa: Cô ấy đã tham gia vào ban giám khảo của chương trình truyền hình tìm kiếm tài năng nổi tiếng.

Câu 2

A. singers     
B. writers      
C. composers          
D. poets

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Piano composers: nhà soạn nhạc piano

Dịch nghĩa: Chopin được xem là một trong những nhà soạn nhạc piano lãng mạn vĩ đại nhất thế kỷ 19.

Câu 3

A. The Evolution of British Family Structures  
B. The Importance of British Family Values
C. Modern Changes in British Families              
D. Traditional British Family Life

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. regular    
B. regularly  
C. regularity                       
D. regularities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. worthless 
B. helpful      
C. beneficial 
D. precious

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. proud                        
B. pride                          
C. proudly    
D. prideful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP