khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 1,415 Lưu

Task 2. Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (û ). There is one example.

Example. T-shirt R

ride a bike ¨ (ảnh 1)
ride a bike ¨

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

O

ride a bike: đi xe đạp

Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi bóng đá ® Sai

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

  computer ¨máy vi tính (ảnh 1)
computer ¨

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

P

computer: máy vi tính

Ta thấy hình ảnh máy vi tính ® Đúng

Câu 3:

rug: tấm thảm (ảnh 1)
rug ¨

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

P

rug: tấm thảm

Ta thấy hình ảnh tấm thảm ® Đúng

Câu 4:

wash the car • (ảnh 1)
wash the car ¨

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

P

Ta thấy hình ảnh một người đàn ông đang rửa xe hơi ® Đúng

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. can ride    
B. ride 
C. riding

Lời giải

A

Cấu trúc diễn tả khả năng: Người/ vật + can + V

Cấu trúc diễn tả hành động của một ai đó: He/ She + V(s,es)

Vì đáp án B: “ride” (đạp) không chia động từ nên chọn A.

® She can ride a bike.

Dịch: Cô ấy có thể đi xe đạp.

Câu 2

A. drawer                         

B. fly                            
C. run                                    
D. jump

Lời giải

A

A. drawer: ngăn kéo.

B. fly: bay

C. run: chạy

D. jump: nhảy

® fly, run và jump là từ chỉ hành động, drawer là từ khác loại.

® Chọn A.

Câu 3

A. There are toys in the box.
B. There are books in the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. skirt                             

B. jeans                        
C. computer                          
D. boots

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP