Câu hỏi:

03/11/2025 143 Lưu

Cách liệt kê nào là đúng với dãy số sau: Dãy số gồm tất cả các số nguyên tố lẻ nhỏ hơn 20 theo thứ tự tăng dần.

A. 2; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19.                 
B. 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19.           
C. 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19.           
D. 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Dãy số gồm tất cả các số nguyên tố lẻ nhỏ hơn 20 theo thứ tự tăng dần là:

3; 5; 7; 11; 13; 17; 19

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({u_m} = {u_k}.{q^k}\).               
B. \({u_m} = {u_k}.{q^m}\).      
C. \({u_m} = {u_k}.{q^{m - k}}\).                
D. \({u_m} = {u_k}.{q^{m + k}}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Ta có \({u_k} = {u_1}.{q^{k - 1}} = \left( {{u_1}.{q^{m - 1}}} \right).{q^{k - 1 - \left( {m - 1} \right)}} = {u_m}.{q^{k - m}}\) hay \({u_m} = {u_k}.{q^{m - k}}\).

Câu 2

A. 2; 4; 8; 16;….   
B. 1; – 1 ; 1; – 1;…          
C. 1; 4; 9; 16;….          
D. 1; \(\frac{1}{3}\); \(\frac{1}{9}\); \(\frac{1}{{27}}\);….

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Xét dãy số \({1^2};{2^2};{3^2};...\) có: \(\frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{4}{1} = 4 \ne \frac{9}{4} = \frac{{{u_3}}}{{{u_2}}}\) nên \({1^2};{2^2};{3^2};...\) không phải là cấp số nhân.

Câu 3

A. \( - \frac{{12}}{{13}}\).         
B. \(\frac{{12}}{{13}}\).  
C. \( - \frac{8}{{13}}\).  
D. \(\frac{8}{{13}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}\).    
B. \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}\).   
C. \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}\).    
D. \(\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Ba điểm phân biệt.      
B. Một điểm và một đường thẳng.          
C. Hai đường thẳng cắt nhau.    
D. Bốn điểm phân biệt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Điểm \(C\) và điểm \(F\).     

B. Điểm \(G\) và điểm \(A\).          
C. Điểm \(I\) và điểm \(D\).      
D. Điểm \(B\) và điểm \(F\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP