khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/10/2026 609 Lưu

Exercise 4. Complete each of the sentences with the suitable word.

horse-riding

weight

homeless

donating

activities

You should stay outdoors more and do more physical _________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

activities

Physical activities: hoạt động thể chất.

Dịch: Bạn nên ra ngoài nhiều hơn và tham gia nhiều hoạt động thể chất hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You should wear protective clothing before going _________ to protect yourself in case of falling from the horse.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

horse-riding

Dựa vào nghĩa của câu → go horse-riding: đi cưỡi ngựa.

Dịch: Bạn nên mặc quần áo bảo hộ trước khi cưỡi ngựa để bảo vệ bản thân trong trường hợp bị ngã ngựa.

Câu 3:

How about _________ books and clothes to the children in remote areas?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

donating

How about + V-ing: đưa ra gợi ý làm gì → cần một động từ → donating: quyên góp.

Dịch: Bạn nghĩ sao về việc quyên góp sách vở và quần áo cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa?

Câu 4:

Last week, my friends and I cooked a meal at a shelter for _________ youths and families.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

homeless

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau → homeless: vô gia cư.

Dịch: Tuần trước, tôi và bạn bè đã nấu một bữa ăn tại một nơi trú ẩn dành cho thanh thiếu niên và gia đình vô gia cư.

Câu 5:

If you want to lose _________, you should eat less fast food.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

weight

Cụm từ: lose weight: giảm cân.

Dịch: Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên ăn ít đồ ăn nhanh hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là D

Gain weight = put on weight: tăng cân

Dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt và thức ăn nhanh khiến bạn dễ tăng cân.

Câu 2

A. leaves                      
B. leave                    
C. is leave     
D. don’t leave

Lời giải

Đáp án đúng là A

Lịch trình, thời gian biểu → chia thì hiện tại đơn: S + V/s/es.

Dịch: Đoàn tàu rời bến lúc 6 giờ sáng mai.

Câu 3

A. called                           

B. climbed                
C. closed         
D. chopped

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. less                          
B. many                    
C. much                            
D. little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP