khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 336 Lưu

Use the given words or phrases to make complete sentences.

My mother/ usually/ go/ walk/ morning.

→ _____________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My mother usually goes for a walk in the morning.

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S (số ít) + trạng từ tần suất + Vs/es + trạng từ thời gian

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi thường đi bộ vào buổi sáng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She/ wake/ 7 o’clock/ every day.

→ _____________________________________________.          

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She wakes up at 7 o’clock every day.  

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S (số ít)+ Vs/es + trạng từ thời gian

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

Câu 3:

She/ sometimes/ listen/ music/ but/ never/ watch/ films.

→ _____________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She sometimes listens to music but she never watches films.

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S (số ít)+ Vs/es + trạng từ thời gian

but: nhưng => để nối hai mệnh đề có nghĩa trái ngược nhau

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thỉnh thoảng nghe nhạc nhưng cô ấy không bao giờ xem phim.

Câu 4:

your sister/ often/ chat/ friends?

→ _____________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Does your sister often chat with her friends?

Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi Yes/No: Does + S (số ít) + V(nguyên thể)?

Hướng dẫn dịch: Chị của bạn có thường hay tán gẫu với các bạn của chị ấy không?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: It can take up to two years to train to be an astronaut. After training, some astronauts wait for ten years before they make their first trip into space.

Hướng dẫn dịch: Có thể mất đến hai năm để đào tạo thành phi hành gia. Sau khi đào tạo, một số phi hành gia đợi mười năm trước khi họ thực hiện chuyến đi đầu tiên vào vũ trụ.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: worried

Cấu trúc: S + be + adj

worry (v): lo lắng

worried (adj): lo lắng

Hướng dẫn dịch: Hoa lo lắng vì ngày mai cô ấy có bài thi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. mean                

B. means                    
C. meaning                 
D. to mean

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP