Tìm hiểu nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền NST giới tính ở loài ruồi giấm theo sơ đồ minh họa.
Theo sơ đồ, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
I. Con đực có cặp NST giới tính tương đồng (XY).
II. Kí hiệu NST thường và giới tính ở con cái là 2n = 6A + XX.
III. Một tế bào sinh tinh qua giảm phân cho 2 loại giao tử là 6A+ X và 6A+ Y.
IV. Nếu có 500 tế bào sinh trứng giảm phân bình thường cho tối đa 500 loại trứng.
Tìm hiểu nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền NST giới tính ở loài ruồi giấm theo sơ đồ minh họa.

Theo sơ đồ, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
I. Con đực có cặp NST giới tính tương đồng (XY).
II. Kí hiệu NST thường và giới tính ở con cái là 2n = 6A + XX.
III. Một tế bào sinh tinh qua giảm phân cho 2 loại giao tử là 6A+ X và 6A+ Y.
IV. Nếu có 500 tế bào sinh trứng giảm phân bình thường cho tối đa 500 loại trứng.A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là C
IV sai, 1 loại trứngHot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
XAXa x XAY.
XaXa x XAY.
XaXa x XaY.
XAXa x XaY.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chỉ có phép lai B đúng vì phép lai B cho tằm cái luôn có màu sẫm còn tằm đực luôn có màu sáng nên có thể phân biệt, xử lý và tạo ra năng suất cao
Lời giải
Đáp án đúng là B
1 tính trạng mà có nhiều kiểu gen: 2 trường hợp gen đa alen hoặc gen nằm trên giới
I,II,IV đúng
TH1: XA1XA2 XA1Y A1 =75%
TH2: XA1XA3 XA1Y A1 =75%
I, II đúng
III sai 2 cá thể cùng kiểu hình giao phối ngẫu nhiên tối đa thu được 3 loại KH
IV đúng
TH2 XA1XA3: XA1XA3 XA1Y: XA1Y XA1Y=
TH1 = 0
Câu 3
76A + ZW.
76A + ZZ.
38A + ZZ.
38A + ZW.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
(1) – locus gene khác nhau; (2) – locus gene đặc trưng.
(1) – locus gene giống nhau; (2) – locus gene đặc trưng.
(1) – locus gene đặc trưng; (2) – locus gene giống nhau.
(1) – locus gene đặc biệt; (2) – locus gene đặc trưng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
