CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

She has hair curly.

B.

She has curly hair.

C.

She curly hair has.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...

Câu đúng: She has curly hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc xoăn.

Câu 2

A.

She has doll.

B.

She has a doll.

C.

She a doll has.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có...

Câu đúng: She has a doll.

Dịch nghĩa: Cô ấy có một con búp bê.

Câu 3

A.

He has eyes brown.

B.

He has brown eyes.

C.

He brown eyes has.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

He has blue eyes.

B.

He have blue eyes.

C.

He don’t have blue eyes.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

have

B.

has

C.

don’t have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP