khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Listen and put a tick () or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 2)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 2)

Câu 3:

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 2)

Câu 4:

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

Insect.

Can you see the tick?

One bag.

Can you see the cross?

Now you listen and put a tick or a cross.

9.

A: I can swim.

B: Sorry?

A: I can swim.

10.

A: I have a ball.

B: Wow!

11.

I have nine pencils.

12.

This is a monkey.

Dịch bài nghe:

Côn trùng.
Bạn có thấy dấu đúng không?
Một cái cặp.
Bạn có thấy dấu sai không?
Bây giờ bạn nghe và chọn đúng hoặc sai nhé.

9.
A: Tớ biết bơi.
B: Hả?
A: Tớ biết bơi.

10.
A: Tớ có một quả bóng.
B: Oa!

11.
Tớ có chín cây bút chì.

12.
Đây là con khỉ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

Hello, I'm Nick, and this is my father.

Can you see the lines?

Now you listen and draw lines.

1.

A: Hello Ben. What's this?

B: It's a pink flower.

2.

My name's Vinh. This is my bedroom.

3.

My name's Bobby. This is my brother.

4.

A: What do you want to eat, Nam?

B: I want a cookie.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tớ là Nick, và đây là bố của tớ.
Bạn có thấy các đường nối không?
Bây giờ bạn nghe và nối nhé.

1.
A: Chào Ben. Đây là gì vậy?
B: Đây là bông hoa màu hồng.

2.
Tên tớ là Vinh. Đây là phòng ngủ của tớ.

3.

Tên tớ là Bobby. Đây là anh/em trai của tớ.

4.
A: Nam, bạn
muốn ăn gì?
B: Tớ
muốn ăn một cái bánh quy.

Lời giải

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

My name is Sue. I’m                  My name is Sue. I’m                                ______________. (ảnh 1)              ______________.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP