Câu hỏi:

02/12/2025 67 Lưu

Odd one out

A. vegetables                           

B. lemonade         
C. sandwich                          
D. pie

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. vegetables (n): rau củ

B. lemonade (n): nước chanh

C. sandwich (n): bánh kẹp

D. pie (n): bánh nướng

Phương án B là đồ uống, còn lại là đồ ăn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. the                           
B. some                        
C. a  
D. an

Lời giải

C

Ta có cụm: have a stomachache: bị đau bụng

→ A: What’s wrong? - B: I have a stomachache.

Dịch: A: Có chuyện gì vậy? - B: Tôi bị đau bụng.

Câu 2

A. in                             
B. on                            
C. for                                    
D. at

Lời giải

C

Ta có cấu trúc: eat/have ... for breakfast/lunch/dinner: ăn ... cho bữa ...

→ What do people in the UK usually eat for lunch? – They usually eat rice with curry.

Dịch: Người Anh thường ăn gì vào bữa trưa? – Họ thường ăn cơm với cà ri.

Câu 3

A. take some medicine 
B. stay up late 
C. skip breakfast 
D. play outside

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. watch 
B. see 
C. look 
D. call

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. eat more candy 
B. see a dentist 
C. skip breakfast 
D. stay up late

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. eat fast food 
B. do exercise 
C. eat vegetables 
D. wash your hands

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP