khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 357 Lưu

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

grapes

tent

teapot

blanket

My family and I are at the campsite.

We are sitting near the (1) _______.

There are some (2) ______ on the table.

There is a (3) _________ on the table, too.

My sister is wearing a (4) __________.

My mother, father and I are wearing shoes.

We are sitting near the (1) _______.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tent

Dịch nghĩa: We are sitting near the tent. (Chúng tôi đang ngồi gần chiếc lều.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are some (2) ______ on the table.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grapes

Dịch nghĩa: There are some grapes on the table. (Có một ít nho ở trên bàn.)

Câu 3:

There is a (3) _________ on the table, too.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: teapot

Dịch nghĩa: There is a teapot on the table, too. (Trên bàn cũng có một ấm trà nữa.)

Câu 4:

My sister is wearing a (4) __________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: blanket

Dịch nghĩa: My sister is wearing a blanket. (Chị tôi đang khoác một chiếc chăn.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: What do you want? - I want some cake. (Bạn muốn thứ gì? - Tôi muốn chút bánh.)

Câu 2

A. are 
B. am 
C. is

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ số nhiều + to be (are) + ….

Dịch nghĩa: The teapots are on the table. (Các ấm trà ở trên bàn.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP